Bảng giá đất Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Cần Đước
307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 21Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | Đất ở | 2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.135.000 | 1.494.000 | 854.000 | 213.000 |
| Bùi Văn Thêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.135.000 | 1.494.000 | 854.000 | 213.000 |
| ĐH 21Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 |
| ĐH 24Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 |
| ĐH 22Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 |
| ĐH 21Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 |
| ĐH 21Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 |
| ĐH 22Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 |
| ĐH 24Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 |
| ĐH 21Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| ĐH 21Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất ở | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất ở | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 135.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 945.000 | 661.000 | 378.000 | 94.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đoạn Còn lại | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường Song hành ĐH 24 | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường kênh 30/4 | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường đập Bến Trễ | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường Đông Nhì | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Đường Đông Nhất | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | Đất thương mại, dịch vụ | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 |
| Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường kênh 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường đập Bến Trễ | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Đông Nhì | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Đông Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Bờ Mồi | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đê bao Sông Vàm Mương | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Cần Đước
Tại Xã Cần Đước, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 23.429.000 | 427.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 26.776.000 | 488.000 |
| Đất ở | 98 | 33.470.000 | 610.000 |
Xã Cần Đước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Đước đứng thứ 5 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Cần Đước
- Mã bưu chính (zip code)
- 82406
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 214 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Đước gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cần Đước
60 tuyến đường tại Xã Cần Đước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
