Đơn giá đất tuyến ĐT 826 thuộc Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | Đất ở | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 | — |
| Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất ở | 4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 | — |
| Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 | — |
| Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
Tại tuyến ĐT 826, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 5.400.000 | 4.870.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.320.000 | 3.896.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.780.000 | 3.409.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 826 đứng thứ 19 trên 60 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Đước.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Đước hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .