Đơn giá đất tuyến Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) thuộc Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.245.000 | 5.071.000 | 2.898.000 | 724.000 | — |
| Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư | Đất ở | 15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 | — |
| Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 | — |
| Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | — |
| Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư | Đất ở | 10.350.000 | 7.245.000 | 4.140.000 | 1.035.000 | — |
| Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 8.280.000 | 5.796.000 | 3.312.000 | 828.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Văn Trỗi (nối dài), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 10.654.000 | 7.245.000 |
| Đất ở | 2 | 15.220.000 | 10.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.176.000 | 8.280.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) đứng thứ 11 trên 60 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Đước.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Đước hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .