Đơn giá đất tuyến Xã Bình Hiệp thuộc Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư chợ Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Khu dân cư chợ Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Khu dân cư chợ Bình Hiệp | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 | — |
| Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 532.000 | 372.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Cụm Biên Phòng Bình Hiệp | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Cụm dân cư Bình Hiệp | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Cụm Biên Phòng Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Cụm dân cư Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Tuyến dân cư Bình Hiệp | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Cụm Biên Phòng Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Cụm dân cư Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Tuyến dân cư Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Tuyến dân cư Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
Tại tuyến Xã Bình Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 1.016.000 | 304.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 889.000 | 266.000 |
| Đất ở | 6 | 1.270.000 | 380.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hiệp đứng thứ 4 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .