Đơn giá đất tuyến Đường cặp kênh 61 thuộc Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn còn lại | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
Tại tuyến Đường cặp kênh 61, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 510.000 | 320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 408.000 | 256.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 357.000 | 224.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường cặp kênh 61 đứng thứ 18 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .