Đơn giá đất tuyến Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) thuộc Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường số 8 | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Đường số 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
Tại tuyến Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 450.000 | 440.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 360.000 | 352.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 315.000 | 308.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) đứng thứ 20 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .