Giá đất ĐT 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hiệp
Đơn giá đất tuyến ĐT 817 (ĐT WB2) thuộc Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 817 (ĐT WB2)
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 |
| Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| QL 62- Rạch Rồ | Đất ở | 810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 |
| Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| QL 62 - ranh ấp Ông Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 |
| Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 |
| Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 |
| Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 |
| Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| QL 62- Rạch Rồ | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 |
| Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 623.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 |
| Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 |
| QL 62- Rạch Rồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 |
| Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 |
| QL 62 - ranh ấp Ông Lễ | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 |
| Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| QL 62 - ranh ấp Ông Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
Mặt bằng giá tuyến ĐT 817 (ĐT WB2)
Tại tuyến ĐT 817 (ĐT WB2), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.092.000 | 308.000 |
| Đất ở | 7 | 1.250.000 | 440.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 1.248.000 | 352.000 |
ĐT 817 (ĐT WB2) đứng thứ mấy trong Xã Bình Hiệp
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 817 (ĐT WB2) đứng thứ 5 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hiệp.
Tra tiếp trong Xã Bình Hiệp và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
