Bảng giá đất Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân An
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường Trần Văn Ngà | Đất ở | 8.260.000 | 5.782.000 | 3.304.000 | 826.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường Phạm Văn Điền | Đất ở | 8.260.000 | 5.782.000 | 3.304.000 | 826.000 |
| Châu Thị KimRanh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.192.000 | 5.734.000 | 3.276.000 | 819.000 |
| ĐT 827Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.022.000 | 5.615.000 | 3.208.000 | 802.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường vành đai | Đất thương mại, dịch vụ | 7.896.000 | 5.527.000 | 3.158.000 | 789.000 |
| Châu Thị KimRanh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.168.000 | 5.017.000 | 2.867.000 | 716.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | Đất ở | 7.040.000 | 4.928.000 | 2.816.000 | 704.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường N1, N2, N3 | Đất ở | 7.040.000 | 4.928.000 | 2.816.000 | 704.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường vành đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.909.000 | 4.836.000 | 2.763.000 | 690.000 |
| ĐT 827Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 676.000 |
| Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)Các đường nội bộ | Đất ở | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường Trần Văn Ngà | Đất thương mại, dịch vụ | 6.608.000 | 4.625.000 | 2.643.000 | 660.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường Phạm Văn Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 6.608.000 | 4.625.000 | 2.643.000 | 660.000 |
| Khu dân cư Bình Tâm | Đất ở | 6.030.000 | 4.221.000 | 2.412.000 | 603.000 |
| ĐT 827Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.915.000 | 4.140.000 | 2.366.000 | 591.000 |
| Nguyễn Văn Rành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.816.000 | 4.071.000 | 2.326.000 | 581.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường Trần Văn Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.782.000 | 4.047.000 | 2.312.000 | 578.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường Phạm Văn Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.782.000 | 4.047.000 | 2.312.000 | 578.000 |
| Châu Thị KimĐường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.736.000 | 4.015.000 | 2.294.000 | 573.000 |
| Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú ViênCác đường nội bộ | Đất ở | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.632.000 | 3.942.000 | 2.252.000 | 563.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường N1, N2, N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.632.000 | 3.942.000 | 2.252.000 | 563.000 |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | Đất ở | 5.580.000 | 3.906.000 | 2.232.000 | 558.000 |
| Châu Thị KimĐường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần | Đất thương mại, dịch vụ | 5.576.000 | 3.903.000 | 2.230.000 | 557.000 |
| Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)Các đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 |
| Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) | Đất ở | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 529.000 |
| Đường ven sông Bảo ĐịnhRanh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng | Đất ở | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 529.000 |
| Khu nhà công vụLoại 1 | Đất ở | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An | Đất ở | 5.090.000 | 3.563.000 | 2.036.000 | 509.000 |
| Nguyễn Văn Rành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.089.000 | 3.562.000 | 2.035.000 | 508.000 |
| Châu Thị KimĐường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.019.000 | 3.513.000 | 2.007.000 | 501.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.928.000 | 3.449.000 | 1.971.000 | 492.000 |
| Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường N1, N2, N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.928.000 | 3.449.000 | 1.971.000 | 492.000 |
| Châu Thị KimĐường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.879.000 | 3.415.000 | 1.951.000 | 487.000 |
| Đường hẻm 278 - Châu Thị KimChâu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) | Đất ở | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| Khu dân cư Bình Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.824.000 | 3.376.000 | 1.929.000 | 482.000 |
| Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)Các đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| Nguyễn ThôngRanh phường Tân An - Hết ranh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 |
| Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú ViênCác đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.576.000 | 3.203.000 | 1.830.000 | 457.000 |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.560.000 | 3.192.000 | 1.824.000 | 456.000 |
| Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất ở | 4.470.000 | 3.129.000 | 1.788.000 | 447.000 |
| Đường Đỗ Tường TựNguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất ở | 4.470.000 | 3.129.000 | 1.788.000 | 447.000 |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | Đất thương mại, dịch vụ | 4.464.000 | 3.124.000 | 1.785.000 | 446.000 |
| Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )Châu Thị Kim - ĐT 827 | Đất ở | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) | Đất ở | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.232.000 | 2.962.000 | 1.692.000 | 423.000 |
| Đường ven sông Bảo ĐịnhRanh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.232.000 | 2.962.000 | 1.692.000 | 423.000 |
| Khu dân cư Bình Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.221.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| Khu nhà công vụLoại 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.224.000 | 2.956.000 | 1.689.000 | 422.000 |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 4.072.000 | 2.850.000 | 1.628.000 | 407.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân An
Tại Phường Tân An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 8.022.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 96 | 9.168.000 | 800.000 |
| Đất ở | 93 | 11.460.000 | 1.000.000 |
Phường Tân An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân An đứng thứ 22 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân An
- Mã bưu chính (zip code)
- 82121
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 243 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân An
62 tuyến đường tại Phường Tân An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
