Đơn giá đất tuyến Châu Thị Kim thuộc Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh | Đất ở | 7.170.000 | 5.019.000 | 2.868.000 | 717.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần | Đất ở | 6.970.000 | 4.879.000 | 2.788.000 | 697.000 | — |
| Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | Đất ở | 10.240.000 | 7.168.000 | 4.096.000 | 1.024.000 | — |
| Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.192.000 | 5.734.000 | 3.276.000 | 819.000 | — |
| Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.168.000 | 5.017.000 | 2.867.000 | 716.000 | — |
| Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.736.000 | 4.015.000 | 2.294.000 | 573.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần | Đất thương mại, dịch vụ | 5.576.000 | 3.903.000 | 2.230.000 | 557.000 | — |
| Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.019.000 | 3.513.000 | 2.007.000 | 501.000 | — |
| Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.879.000 | 3.415.000 | 1.951.000 | 487.000 | — |
| Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý | Đất ở | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 393.000 | — |
| Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An | Đất ở | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 | — |
| Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 3.144.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.751.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.499.000 | 1.749.000 | 999.000 | 249.000 | — |
Tại tuyến Châu Thị Kim, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 10.240.000 | 3.570.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 8.192.000 | 2.856.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.168.000 | 2.499.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Châu Thị Kim đứng thứ 2 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .