Đơn giá đất tuyến Đường vành đai thuộc Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827 | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833 | Đất ở | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 | — |
| Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 | — |
| Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | — |
| Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | — |
| Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà | Đất ở | 2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim | Đất ở | 2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.303.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.303.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 | — |
| Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 | — |
| Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
| Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
Tại tuyến Đường vành đai, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 3.430.000 | 2.430.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 2.744.000 | 1.944.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.401.000 | 1.701.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường vành đai đứng thứ 24 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .