Giá đất Bùi Tấn (Đường Lộ Đình), Phường Tân An

Đơn giá đất tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) thuộc Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình), Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 833 - cầu Đình Đất ở2.980.0002.086.0001.192.000298.000
ĐT 833 - cầu Đình Đất thương mại, dịch vụ2.384.0001.668.000953.000238.000
ĐT 833 - cầu Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.086.0001.460.000834.000208.000

Mặt bằng giá tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)

Giá VT1 cao nhất
2.980.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.384.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.086.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở12.980.0002.980.000
Đất thương mại, dịch vụ12.384.0002.384.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.086.0002.086.000

Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) đứng thứ mấy trong Phường Tân An

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) đứng thứ 26 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân An.

Tra tiếp trong Phường Tân An và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Châu Thị Kim
15 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
3 dòng · VT1 tới 4.360.000 đ/m²
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
6 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
5 dòng · VT1 tới 5.580.000 đ/m²
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
5 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
ĐT 827
6 dòng · VT1 tới 11.460.000 đ/m²
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
6 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đường 5 An
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Đỗ Tường Tự
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.860.000 đ/m²
Đường giao thông nông thôn
3 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
3 dòng · VT1 tới 4.840.000 đ/m²
Đường Kênh 5 Tâm
5 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đường kênh 10 Mậu
6 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường kênh 10 Nọng
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
6 dòng · VT1 tới 3.580.000 đ/m²
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
5 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường kênh Tư Vĩnh
6 dòng · VT1 tới 1.780.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)

Giá đất đường Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) tại Phường Tân An có giá VT1 cao nhất 2.980.000 đồng/m² và thấp nhất 2.086.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) có phải tuyến đắt nhất Phường Tân An không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) đứng thứ 26 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân An.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.