Bảng giá đất Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Kiến Tường
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lê LợiNguyễn Tri Phương-Đường tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 |
| Nguyễn DuLê Lợi - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 |
| Ngô QuyềnBạch Đằng- QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 |
| Bạch ĐằngHuỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 |
| Bạch ĐằngĐường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 |
| Các hẻm đường Võ Tánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.424.000 | 1.696.000 | 969.000 | 242.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.424.000 | 1.696.000 | 969.000 | 242.000 |
| Đường Nguyễn Văn NhoĐường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.424.000 | 1.696.000 | 969.000 | 242.000 |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.424.000 | 1.696.000 | 969.000 | 242.000 |
| Hẻm 342 - Quốc lộ 62 | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Lê Hữu Nghĩa | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Đinh Văn Phu | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Phẩm Văn Giáo | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Đặng Thị Mành | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Đỗ Văn Bốn | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Trần Công Vịnh | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Nguyễn Thị Tám | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Bắc Chiêng | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Nguyễn Hồng Sến | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Phạm Ngọc Thuần | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Ngô Văn Miều (Hẻm 72) | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Hẻm số 10 đường Nguyễn Du | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Hẻm 332 QL 62 | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Đường Tô Thị Khối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Đường Nguyễn Thành ANguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Đường Lê Thị Khéo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Nguyễn Thị Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Nguyễn Quang ĐạiĐường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Lê Quốc Sản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Bùi Thị Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Lê Văn Dảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Trần Văn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Võ Văn Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Nguyễn Quang ĐạiĐường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 |
| Đường Phan Thị Tỵ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 |
| Các hẻm đường Võ Tánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Đường Nguyễn Văn NhoĐường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Đất khu vườn ươm | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)Đường Huỳnh Văn Gấm | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)Đường Nguyễn Minh Đường | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Kiến Tường
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Phường Kiến Tường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Kiến Tường
- Mã bưu chính (zip code)
- 83014
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 142 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Kiến Tường
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
