Bảng giá đất Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Kiến Tường
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lộ cặp kênh Ngân HàngCầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Lộ cặp kênh Ngân HàngKênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Đường cặp kênh Quảng CụtKênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Đường cặp lộ kênh ỐpKênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Đường sư támKênh Quận đến rạch Cái Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)Kênh Quận đến rạch Cái Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)Tuyến dân cư Kênh Quận | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)Kênh Quận đến rạch Cái Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh 76Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh Quảng Cụtkênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh Quảng CụtQuốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh Cửa Đông 4kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh Cửa Đông 4Quốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh Cửa Đông 3kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh Cửa Đông 3Quốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp kênh cửa Đông 1kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp kênh cửa Đông 1Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Lộ cặp kênh Ngân HàngCầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Lộ cặp kênh Ngân HàngKênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp kênh Quảng CụtKênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp lộ kênh ỐpKênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường sư támKênh Quận đến rạch Cái Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh 76kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường kênh 76kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp rạch Cá Rô lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường cặp rạch Ông ChàyQuốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đoạn đườngKênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Đường rạch Cái Cát bờ đôngKênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Đường cặp kênh QuậnKhu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) | Đất ở | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Phường Kiến TườngPhía trong đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 |
| Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)Tuyến dân cư Kênh Quận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 |
| Đường rạch Cái Cát bờ đôngKênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| Đường cặp kênh QuậnKhu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| Phường Kiến TườngPhía trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Kiến Tường
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Phường Kiến Tường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Kiến Tường
- Mã bưu chính (zip code)
- 83014
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 142 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Kiến Tường
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
