Giá đất Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ), Phường Kiến Tường
Đơn giá đất tuyến Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) thuộc Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Võ Văn Tần | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| Đường Trần Thị Biền | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tịch | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Thị Kỷ | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lẹ | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Thị Song | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Thị Diện | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Đường Lê Văn Tao | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| Khu bến xe - dân cư Kiến Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 4.312.000 | 2.464.000 | 616.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 |
| Đường Nguyễn Thị Song | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Nguyễn Thị Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Lê Văn Tao | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Trần Thị Biền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tịch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Nguyễn Thị Kỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lẹ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Khu bến xe - dân cư Kiến Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.773.000 | 2.156.000 | 539.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.082.000 | 3.557.000 | 2.032.000 | 508.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Nguyễn Thị Kỷ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lẹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Nguyễn Thị Song | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Nguyễn Thị Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Lê Văn Tao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| Đường Trần Thị Biền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
Mặt bằng giá tuyến Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Tại tuyến Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 6.160.000 | 5.520.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 5.390.000 | 4.830.000 |
| Đất ở | 11 | 7.260.000 | 6.900.000 |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) đứng thứ mấy trong Phường Kiến Tường
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) đứng thứ 7 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kiến Tường.
Tra tiếp trong Phường Kiến Tường và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kiến Tường hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
