Giá đất Lê Lợi, Phường Kiến Tường

Đơn giá đất tuyến Lê Lợi thuộc Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

15 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Lê Lợi

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Lê Lợi, Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Bạch Đằng - Nguyễn Du Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) Đất ở4.960.0003.472.0001.984.000496.000
Nguyễn Du - QL 62 Đất ở4.840.0003.388.0001.936.000484.000
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương Đất ở3.990.0002.793.0001.596.000399.000
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) Đất thương mại, dịch vụ3.968.0002.777.0001.587.000396.000
Nguyễn Du - QL 62 Đất thương mại, dịch vụ3.872.0002.710.0001.548.000387.000
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh Đất ở3.630.0002.541.0001.452.000363.000
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.472.0002.430.0001.388.000347.000
Nguyễn Du - QL 62 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.388.0002.371.0001.355.000338.000
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương Đất thương mại, dịch vụ3.192.0002.234.0001.276.000319.000
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh Đất thương mại, dịch vụ2.904.0002.032.0001.161.000290.000
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.793.0001.955.0001.117.000279.000
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.541.0001.778.0001.016.000254.000
Bạch Đằng - Nguyễn Du Đất ở
Bạch Đằng - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ

Mặt bằng giá tuyến Lê Lợi

Giá VT1 cao nhất
4.960.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.472.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.541.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Lê Lợi, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Lê Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.472.0002.541.000
Đất ở54.960.0003.630.000
Đất thương mại, dịch vụ53.968.0002.904.000

Lê Lợi đứng thứ mấy trong Phường Kiến Tường

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lê Lợi đứng thứ 13 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kiến Tường.

Tra tiếp trong Phường Kiến Tường và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kiến Tường hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bắc Chiêng
3 dòng · VT1 tới 2.420.000 đ/m²
Bạch Đằng
12 dòng · VT1 tới 5.450.000 đ/m²
Các đường còn lại khu Lò Gốm
3 dòng · VT1 tới 3.270.000 đ/m²
Các hẻm đường Võ Tánh
3 dòng · VT1 tới 3.030.000 đ/m²
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
21 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
3 dòng · VT1 tới 6.050.000 đ/m²
Đất khu vườn ươm
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đoạn đường
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường 30/4
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
Đường Bùi Thị Của
3 dòng · VT1 tới 3.270.000 đ/m²
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 336.000 đ/m²
Đường cặp kênh cửa Đông 1
6 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp kênh Quận
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Đường cặp kênh Quảng Cụt
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp lộ kênh Ốp
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp rạch Ông Chày
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường Cầu Dây cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Châu Văn Liêm
3 dòng · VT1 tới 3.030.000 đ/m²
Đường Đặng Thị Mành
3 dòng · VT1 tới 2.420.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Bốn
3 dòng · VT1 tới 2.420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 590.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Lê Lợi

Giá đất đường Lê Lợi là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Lê Lợi tại Phường Kiến Tường có giá VT1 cao nhất 4.960.000 đồng/m² và thấp nhất 2.541.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
Lê Lợi có phải tuyến đắt nhất Phường Kiến Tường không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Lê Lợi đứng thứ 13 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kiến Tường.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.