Đơn giá đất tuyến Lê Lợi thuộc Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng - Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) | Đất ở | 4.960.000 | 3.472.000 | 1.984.000 | 496.000 | — |
| Nguyễn Du - QL 62 | Đất ở | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 | — |
| Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.596.000 | 399.000 | — |
| QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.968.000 | 2.777.000 | 1.587.000 | 396.000 | — |
| Nguyễn Du - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 | — |
| Nguyễn Tri Phương-Đường tránh | Đất ở | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | — |
| QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.472.000 | 2.430.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Nguyễn Du - QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 | — |
| Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.192.000 | 2.234.000 | 1.276.000 | 319.000 | — |
| Nguyễn Tri Phương-Đường tránh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.793.000 | 1.955.000 | 1.117.000 | 279.000 | — |
| Nguyễn Tri Phương-Đường tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
| Bạch Đằng - Nguyễn Du | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Bạch Đằng - Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
Tại tuyến Lê Lợi, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.472.000 | 2.541.000 |
| Đất ở | 5 | 4.960.000 | 3.630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.968.000 | 2.904.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lê Lợi đứng thứ 13 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kiến Tường.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kiến Tường hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .