Bảng giá đất Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Long Điền

198 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
TỈNH LỘ 44AVÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINHĐất ở7.560.0003.780.0003.024.0002.419.000
QUỐC LỘ 55VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀNĐất ở7.560.0003.780.0003.024.0002.419.000
PHẠM HỒNG THÁIVÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16Đất ở6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAIVÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONGĐất ở6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)Đất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10Đất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG ANNGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁUĐất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNGĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7Đất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6Đất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO)Đất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃIĐất ở5.040.0002.520.0002.016.0001.613.000
ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀNĐất ở3.418.0001.709.0001.367.0001.094.000
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.240.0001.620.0001.296.0001.037.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAMĐất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
CHÂU VĂN BIẾCMẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀĐất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
CAO VĂN NGỌCBÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁIĐất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG ANNGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNGĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ2.352.0001.176.000941.000753.000
TRẦN HƯNG ĐẠOVÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.217.0001.109.000887.000709.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃIĐất thương mại, dịch vụ2.016.0001.008.000806.000645.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.000882.000706.000564.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.000882.000706.000564.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.000882.000706.000564.000
ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14)Đất thương mại, dịch vụ1.760.000880.000704.000563.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.000756.000605.000484.000
BÙI CÔNG MINHNGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)Đất ở11.960.0005.980.0004.784.0003.827.000
MẠC THANH ĐẠMĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀNĐất ở11.960.0005.980.0004.784.0003.827.000
VÕ THỊ SÁUMIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂNĐất ở11.960.0005.980.0004.784.0003.827.000
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀNMẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAIĐất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55Đất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀNDƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚIĐất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀNCỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
HƯƠNG LỘ 10NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊAĐất ở9.760.0004.880.0003.904.0003.123.000
ĐƯỜNG SỐ 20NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14Đất ở9.260.0004.630.0003.704.0002.963.000
DƯƠNG BẠCH MAINGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNHĐất ở8.060.0004.030.0003.224.0002.579.000
VÕ THỊ SÁUNGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAMĐất ở7.476.0003.738.0002.990.0002.392.000
PHẠM HỮU CHÍ VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44AĐất ở7.390.0003.695.0002.956.0002.365.000
TRẦN HƯNG ĐẠOVÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAIĐất ở7.390.0003.695.0002.956.0002.365.000
BÙI CÔNG MINHĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)Đất ở7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINHĐất ở6.920.0003.460.0002.768.0002.214.000
HƯƠNG LỘ 14 UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44AĐất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
QUỐC LỘ 55TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎĐất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
TỈNH LỘ 44ABÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢIĐất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
CHÂU VĂN BIẾCMẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀĐất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000
CAO VĂN NGỌCBÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁIĐất ở5.880.0002.940.0002.352.0001.882.000

Mặt bằng giá đất Xã Long Điền

Giá VT1 cao nhất
11.960.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.352.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
198
dòng
Số tuyến đường
58
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Long Điền, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Long Điền (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở6611.960.0002.138.000
Đất thương mại, dịch vụ644.784.000855.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp593.588.000641.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Long Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Điền đứng thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Long Điền

Mã bưu chính (zip code)
78406
Doanh nghiệp trên địa bàn
353 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Long ĐiềnXã Tam An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Điền

55 tuyến đường tại Xã Long Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI CÔNG MINH
5 dòng · VT1 tới 11.960.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN)
3 dòng · VT1 tới 5.340.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO)
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI
3 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU
3 dòng · VT1 tới 4.740.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
CHÂU VĂN BIẾC
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU
3 dòng · VT1 tới 3.550.000 đ/m²
DƯƠNG BẠCH MAI
3 dòng · VT1 tới 8.060.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)
3 dòng · VT1 tới 3.910.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU
3 dòng · VT1 tới 4.740.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
3 dòng · VT1 tới 5.340.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
5 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
6 dòng · VT1 tới 9.260.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
3 dòng · VT1 tới 3.418.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
HỒ TRI TÂN
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 10
3 dòng · VT1 tới 9.760.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 5.180.000 đ/m²
MẠC ĐĨNH CHI
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
MẠC THANH ĐẠM
3 dòng · VT1 tới 11.960.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG TRỨ
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
PHẠM HỒNG THÁI
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 5.340.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
3 dòng · VT1 tới 6.920.000 đ/m²
QUỐC LỘ 55
5 dòng · VT1 tới 7.560.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44A
6 dòng · VT1 tới 7.560.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44B
6 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 7.390.000 đ/m²
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
6 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
6 dòng · VT1 tới 11.960.000 đ/m²
Xã Long Điền (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Long Điền

Giá đất cao nhất tại Xã Long Điền là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Long Điền là 11.960.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 2.352.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Long Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Long Điền xếp thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Long Điền theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Long Điền được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Long Điền hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ