Đơn giá đất tuyến BÙI CÔNG MINH thuộc Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 | — |
| NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | — |
Tại tuyến BÙI CÔNG MINH, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 11.960.000 | 7.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.588.000 | 2.130.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.784.000 | 4.784.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, BÙI CÔNG MINH đứng thứ 1 trên 55 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Điền.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Điền hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .