Bảng giá đất Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Điền
198 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNGMẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG ANNGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNGĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| CHÂU VĂN BIẾCMẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| CAO VĂN NGỌCBÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 |
| TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.704.000 | 852.000 | 682.000 | 545.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.602.000 | 801.000 | 641.000 | 513.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.602.000 | 801.000 | 641.000 | 513.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.602.000 | 801.000 | 641.000 | 513.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.564.000 | 782.000 | 626.000 | 500.000 |
| LÊ HỒNG PHONGĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.554.000 | 777.000 | 622.000 | 497.000 |
| ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.422.000 | 711.000 | 569.000 | 455.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.422.000 | 711.000 | 569.000 | 455.000 |
| TỈNH LỘ 44BCỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.420.000 | 710.000 | 568.000 | 454.000 |
| ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.420.000 | 710.000 | 568.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.367.000 | 684.000 | 547.000 | 437.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.324.000 | 662.000 | 530.000 | 424.000 |
| ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 422.000 |
| TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.278.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.173.000 | 587.000 | 469.000 | 375.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 |
| ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 |
| TỈNH LỘ 44BCỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 525.000 | 420.000 | 336.000 |
| ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.025.000 | 513.000 | 410.000 | 328.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 993.000 | 497.000 | 397.000 | 318.000 |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 855.000 | 428.000 | 342.000 | 274.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 801.000 | 401.000 | 320.000 | 256.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 641.000 | 321.000 | 256.000 | 205.000 |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
| Xã Long Điền (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Long Điền
Tại Xã Long Điền, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 66 | 11.960.000 | 2.138.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 4.784.000 | 855.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 3.588.000 | 641.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Long Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Điền đứng thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Điền
- Mã bưu chính (zip code)
- 78406
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 353 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Điền
55 tuyến đường tại Xã Long Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
