Bảng giá đất Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Điền
198 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNGMẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| HỒ TRI TÂNVÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| NGUYỄN CÔNG TRỨMẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| NGÔ GIA TỰNGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| MẠC ĐĨNH CHIMẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| TỈNH LỘ 44BNGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) | Đất ở | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| LÊ HỒNG PHONGĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7 | Đất ở | 5.180.000 | 2.590.000 | 2.072.000 | 1.658.000 |
| VÕ THỊ SÁUMIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 |
| MẠC THANH ĐẠMĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 |
| BÙI CÔNG MINHNGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 |
| ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất ở | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất ở | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀNDƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀNCỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀNMẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2)VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ | Đất ở | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | 1.363.000 |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN)NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| HƯƠNG LỘ 10NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.904.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | 1.249.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.704.000 | 1.852.000 | 1.482.000 | 1.185.000 |
| MẠC THANH ĐẠMĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| BÙI CÔNG MINHNGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| VÕ THỊ SÁUMIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| TỈNH LỘ 44BCỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI | Đất ở | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU | Đất ở | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất ở | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| DƯƠNG BẠCH MAINGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.224.000 | 1.612.000 | 1.290.000 | 1.032.000 |
| QUỐC LỘ 55VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | 968.000 |
| TỈNH LỘ 44AVÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | 968.000 |
| VÕ THỊ SÁUNGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.990.000 | 1.495.000 | 1.196.000 | 957.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOVÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.956.000 | 1.478.000 | 1.182.000 | 946.000 |
| PHẠM HỮU CHÍ VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.956.000 | 1.478.000 | 1.182.000 | 946.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Long Điền
Tại Xã Long Điền, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 66 | 11.960.000 | 2.138.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 4.784.000 | 855.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 3.588.000 | 641.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Long Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Điền đứng thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Điền
- Mã bưu chính (zip code)
- 78406
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 353 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Điền
55 tuyến đường tại Xã Long Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
