Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hiệp

405 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
KHÁNH BÌNH 19TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 18TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 17TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 16TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 15TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 906, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 12ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 11KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 11ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 44) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1935, TỜ BẢN ĐỒ 44)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 08ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
TÂN HIỆP 32NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 691, TỜ BẢN ĐỒ 37) → ĐƯỜNG SỐ 85 KHU LIÊN HỢP DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 206 VÀ 209, TỜ BẢN ĐỒ 37)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
TÂN HIỆP 06TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 21Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
TÂN HIỆP 05TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 1367, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐƯỜNG D3 KCN NAM TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 1321, TỜ BẢN ĐỒ 18)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
TÂN HIỆP 04VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 18) → NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423, THỬA ĐẤT SỐ 1128, TỜ BẢN ĐỒ 20)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
TÂN HIỆP 03TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 18) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000
KHÁNH BÌNH 77 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 48TÂN HIỆP 47 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 33NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 35NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 14 ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 13 TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 12 TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 3) → TÂN HIỆP 11 (THỬA ĐẤT SỐ 475, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 18TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1612, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 25NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 28) → KHÁNH BÌNH 14 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 28)Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 27NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1559, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
TÂN HIỆP 36NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.350.0001.080.000864.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000
TÂN HIỆP 50KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 521, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 46ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1903, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 23NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1029, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 1692, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 22NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 999, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 1614, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 16NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 15VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 860, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 19NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1188, TỜ BẢN ĐỒ 20) → TÂN HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 1462, TỜ BẢN ĐỒ 20)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 39NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 26) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 28 VÀ 57, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 38NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 374, TỜ BẢN ĐỒ 37) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 37)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 53ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 26) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TÂN HIỆP 45 TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 260, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 43 TÂN HIỆP 42 (THỬA ĐẤT SỐ 1018, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 42 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 26) → NGUYỄN VĂN LINH (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 40 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 27Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 36NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 35NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 48TÂN HIỆP 47 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 18TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1612, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 25NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 28) → KHÁNH BÌNH 14 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 28)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
TÂN HIỆP 28NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 608, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800.000640.000
TÂN HIỆP 37NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 796, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800.000640.000
TÂN HIỆP 11TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 811, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800.000640.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Hiệp

Giá VT1 cao nhất
13.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
405
dòng
Số tuyến đường
141
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở14413.700.0005.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1327.000.0002.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1205.800.0002.000.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tân Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hiệp đứng thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75408
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.371 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Khánh Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hiệp

103 tuyến đường tại Phường Tân Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐT.746
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐT.747A
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸP
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI
6 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
5 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 01
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 02
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 03
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 06
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 07
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 08
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 11
9 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 12
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 13
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 14
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 15
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 16
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 17
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 18
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 19
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 20
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 24
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 25
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 27
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 28
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 29
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 33
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 37
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 38
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 39
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 40
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 41
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 42
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 45
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 46
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 47
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 49
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 50
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 51
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 52
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 53
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 55
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 56
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 57
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 58
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 59
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 63
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 66
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 68
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 69
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 70
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 71
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 73
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 79
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUNG (KHÁNH BÌNH 26)
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
Phường Tân Hiệp (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TÂN HIỆP 02
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 04
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 05
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 06
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 08
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 09
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 10
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 11
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 15
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 16
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 19
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 21
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 22
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 23
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 24
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 25
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 26
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 27
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 28
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 29
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 30
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 31
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 32
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 33
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 35
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 36
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 37
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 38
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 39
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 46
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 48
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 50
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 53
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 54
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01)
6 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
VĨNH LỢI (ĐH.409)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Hiệp là 13.700.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Hiệp xếp thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ