Giá đất KHÁNH BÌNH 52, Phường Tân Hiệp

Đơn giá đất tuyến KHÁNH BÌNH 52 thuộc Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến KHÁNH BÌNH 52

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến KHÁNH BÌNH 52, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1131, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 51 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 41) Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1131, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 51 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 41) Đất ở7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1131, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 51 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 41) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896.000

Mặt bằng giá tuyến KHÁNH BÌNH 52

Giá VT1 cao nhất
7.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến KHÁNH BÌNH 52, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến KHÁNH BÌNH 52 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ13.600.0003.600.000
Đất ở17.100.0007.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0002.800.000

KHÁNH BÌNH 52 đứng thứ mấy trong Phường Tân Hiệp

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KHÁNH BÌNH 52 đứng thứ 59 trên 103 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hiệp.

Tra tiếp trong Phường Tân Hiệp và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐT.746
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐT.747A
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸP
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI
6 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
5 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 01
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 02
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 03
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 06
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 07
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 08
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 11
9 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 12
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 13
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 14
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 15
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 16
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 17
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 18
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 19
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 20
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất KHÁNH BÌNH 52

Giá đất đường KHÁNH BÌNH 52 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến KHÁNH BÌNH 52 tại Phường Tân Hiệp có giá VT1 cao nhất 7.100.000 đồng/m² và thấp nhất 2.800.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
KHÁNH BÌNH 52 có phải tuyến đắt nhất Phường Tân Hiệp không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, KHÁNH BÌNH 52 đứng thứ 59 trên 103 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hiệp.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.