Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

405 dòng giá141 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hiệp

405 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
KHÁNH BÌNH 59
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 604, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
KHÁNH BÌNH 51
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
KHÁNH BÌNH 63
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
KHÁNH BÌNH 71
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 945, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 961, TỜ BẢN ĐỒ 46
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
KHÁNH BÌNH 70
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 571, TỜ BẢN ĐỒ 40) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 39)
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
VĨNH LỢI (ĐH.409)
ĐT.747B (KHÁNH BÌNH) → (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
KHÁNH BÌNH 17
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 16
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 15
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 906, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 08
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423)
ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN) → VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 28
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 423, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 27
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 854, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 25
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 32) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1165, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 12
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 76
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 38
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 75
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 419 VÀ 769, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 74
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 80
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 604, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 1126, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 78
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 48) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 72
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 67
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1582, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 39
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 65
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 40
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHÁNH BÌNH 64
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 71 (THỬA ĐẤT SỐ 1436, TỜ BẢN ĐỒ 46)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01)
THỬA ĐẤT SỐ 995 VÀ 628, TỜ BẢN ĐỒ 13 → GIÁP ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸP (CÔNG TY KOLON)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
KHÁNH BÌNH 24
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 740, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 939, TỜ BẢN ĐỒ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 68
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 66
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 914, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 68 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 40)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 45
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 04
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 847, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 383 VÀ 581, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 10
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1979, TỜ BẢN ĐỒ 44) → THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 44
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 23
KHÁNH BÌNH 24 (THỬA ĐẤT SỐ 876 TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 37
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
KHÁNH BÌNH 06
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
KHÁNH BÌNH 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
KHÁNH BÌNH 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
KHÁNH BÌNH 79
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ 49) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 837, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
KHÁNH BÌNH 02
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
KHÁNH BÌNH 01
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
KHÁNH BÌNH 07
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 48) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
TÂN HIỆP 23
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1029, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 1692, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÂN HIỆP 22
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 999, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 1614, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÂN HIỆP 19
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1188, TỜ BẢN ĐỒ 20) → TÂN HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 1462, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÂN HIỆP 39
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 26) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 28 VÀ 57, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÂN HIỆP 38
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 374, TỜ BẢN ĐỒ 37) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÂN HIỆP 46
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1903, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÂN HIỆP 16
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Hiệp

Giá VT1 cao nhất
13.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
405
dòng
Số tuyến đường
141
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở14413.700.0005.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1327.000.0002.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1205.800.0002.000.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tân Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hiệp đứng thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75408
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.371 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Khánh Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hiệp

103 tuyến đường tại Phường Tân Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐT.746
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐT.747A
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸP
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI
6 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
5 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 01
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 02
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 03
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 06
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 07
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 08
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 11
9 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 12
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 13
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 14
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 15
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 16
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 17
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 18
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 19
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 20
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 24
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 25
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 27
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 28
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 29
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 33
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 37
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 38
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 39
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 40
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 41
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 42
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 45
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 46
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 47
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 49
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 50
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 51
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 52
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 53
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 55
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 56
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 57
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 58
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 59
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 63
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 66
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 68
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 69
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 70
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 71
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 73
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
KHÁNH BÌNH 79
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUNG (KHÁNH BÌNH 26)
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
Phường Tân Hiệp (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TÂN HIỆP 02
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 04
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 05
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 06
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 08
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 09
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 10
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 11
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 15
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 16
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 19
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 21
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 22
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 23
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 24
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 25
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 26
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 27
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 28
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 29
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 30
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 31
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN HIỆP 32
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 33
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 35
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 36
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 37
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 38
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 39
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 46
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 48
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN HIỆP 50
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 53
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 54
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01)
6 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
VĨNH LỢI (ĐH.409)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Hiệp là 13.700.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Hiệp xếp thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.