Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hiệp
405 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01)THỬA ĐẤT SỐ 995 VÀ 628, TỜ BẢN ĐỒ 13 → GIÁP ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸP (CÔNG TY KOLON) | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| KHÁNH BÌNH 68TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| KHÁNH BÌNH 66LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 914, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 68 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 40) | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| KHÁNH BÌNH 45TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| KHÁNH BÌNH 24TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 740, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 939, TỜ BẢN ĐỒ 37 | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆP | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| KHÁNH BÌNH 33UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 29) → UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KHÁNH BÌNH 07ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 48) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 48) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KHÁNH BÌNH 79LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ 49) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 837, TỜ BẢN ĐỒ 49) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| NAM CAO (TÂN HIỆP 07)VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KHÁNH BÌNH 73LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 39 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KHÁNH BÌNH 69TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 39 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KHÁNH BÌNH 02ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KHÁNH BÌNH 01ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49) ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51 | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| TÂN HIỆP 17 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 20) | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| KHÁNH BÌNH 03LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 844, TỜ BẢN ĐỒ 49) | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| KHÁNH BÌNH 59ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 604, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| KHÁNH BÌNH 51TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| KHÁNH BÌNH 71LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 945, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 961, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| KHÁNH BÌNH 70LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 571, TỜ BẢN ĐỒ 40) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 39) | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| KHÁNH BÌNH 63TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)ĐT.746 → TÂN HIỆP 48 | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| KHÁNH BÌNH 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 165, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 34 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 29 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 42LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 41LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 737, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 1258 VÀ 158, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 40LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 39LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1095, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 38LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 496, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 437, 491 VÀ 1133 TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 37LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 56ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 55ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 466 VÀ 519, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 53TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 47) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 41) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 52TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1131, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 51 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 41) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 62 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 59 (THỬA ĐẤT SỐ 769, TỜ BẢN ĐỒ 47) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 61 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ 46 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 60 (THẠNH PHƯỚC 10) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 898, TỜ BẢN ĐỒ 47 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 28ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 423, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 33 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 27ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 854, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 25TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 32) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1165, TỜ BẢN ĐỒ 31) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 12ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 11KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 11ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 44) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1935, TỜ BẢN ĐỒ 44) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 20TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 609, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 19TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| KHÁNH BÌNH 18TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Hiệp
Tại Phường Tân Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 13.700.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 132 | 7.000.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120 | 5.800.000 | 2.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Tân Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hiệp đứng thứ 134 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Hiệp
- Mã bưu chính (zip code)
- 75408
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.371 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hiệp
103 tuyến đường tại Phường Tân Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
