Bảng giá đất Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

508 dòng giá157 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Thắng

508 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất ở33.010.00016.505.00013.204.00010.563.000
TRƯƠNG VĂN BANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.685.00016.343.00013.074.00010.459.000
THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.685.00016.343.00013.074.00010.459.000
LƯƠNG THẾ VINH
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ28.128.00014.064.00011.251.0009.001.000
YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.978.00013.989.00011.191.0008.953.000
TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.978.00013.989.00011.191.0008.953.000
NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất thương mại, dịch vụ27.978.00013.989.00011.191.0008.953.000
HOÀNG MINH GIÁM
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở27.220.00013.610.00010.888.0008.710.000
NGUYỄN BÁ LÂN
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở27.220.00013.610.00010.888.0008.710.000
NGUYỄN THÔNG
TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất ở27.220.00013.610.00010.888.0008.710.000
PHAN KẾ BÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.508.00013.254.00010.603.0008.483.000
-BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGUYỄN XIỂN
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGUYỄN THỊ NGHĨA
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
-NGUYỄN QUYỀN
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN
Đất ở26.040.00013.020.00010.416.0008.333.000
NGUYỄN OANH
PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.315.00011.658.0009.326.0007.461.000
NGUYỄN KIỆM
TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.315.00011.658.0009.326.0007.461.000
BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.315.00011.658.0009.326.0007.461.000
VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ21.582.00010.791.0008.633.0006.906.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất thương mại, dịch vụ19.806.0009.903.0007.922.0006.338.000
LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ19.806.0009.903.0007.922.0006.338.000
ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH)Đất thương mại, dịch vụ19.352.0009.676.0007.741.0006.193.000
ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁNĐất thương mại, dịch vụ19.352.0009.676.0007.741.0006.193.000
LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.155.0008.578.0006.862.0005.490.000
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.155.0008.578.0006.862.0005.490.000
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.155.0008.578.0006.862.0005.490.000
TRẦN THƯỢNG XUYÊNĐất thương mại, dịch vụ16.332.0008.166.0006.533.0005.226.000
LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.332.0008.166.0006.533.0005.226.000
NGÔ NHÂN TỊNHĐất thương mại, dịch vụ16.332.0008.166.0006.533.0005.226.000
-HUỲNH VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-VÀM CỎ
MẪU SƠN → CỬU LONG
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-THẠC HÃN
VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
-BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ15.624.0007.812.0006.250.0005.000.000
HOÀNG LÊ KHA
BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.610.0006.805.0005.444.0004.355.000
TÔ NGỌC VÂN
HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.610.0006.805.0005.444.0004.355.000
HOÀNG TRUNG THÔNG
MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.610.0006.805.0005.444.0004.355.000
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000
-ĐOÀN KẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.020.0006.510.0005.208.0004.166.000

Mặt bằng giá đất Phường Tam Thắng

Giá VT1 cao nhất
149.480.000
đồng/m²
Trung vị VT1
23.315.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
508
dòng
Số tuyến đường
157
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Tam Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tam Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở167149.480.00026.040.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16774.740.00013.020.000
Đất thương mại, dịch vụ16789.688.00015.624.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tam Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Thắng đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tam Thắng

Mã bưu chính (zip code)
78224
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.736 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Thắng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 7Phường Nguyễn An NinhPhường 8Phường 9

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Thắng

157 tuyến đường tại Phường Tam Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

-AN HẢI
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-AN TRẠCH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BẠCH MÃ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BA VÌ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BẾN HẢI
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-BÌNH QUÝ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-CAO XUÂN HUY
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-CHÍ LINH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-CÙ CHÍNH LAN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-CỬU LONG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-ĐOÀN KẾT
6 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-HÀ THỊ CẦU
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-HOÀNH SƠN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-HUỲNH VĂN HỚN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGỌC LINH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGỰ BÌNH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN CÔNG HOAN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN ĐÌNH THI
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN HỮU CẢNH
3 dòng · VT1 tới 42.298.000 đ/m²
-NGUYỄN PHÚC TẦN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN SÁNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN THỊ NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NGUYỄN XIỂN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-NHƯ NGUYỆT
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-QUANG DŨNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-SÔNG GIANH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-SÔNG HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TAM ĐẢO
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TẢN VIÊN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-THẠC HÃN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-THANH TỊNH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-THẤT SƠN
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TÔN QUANG PHIỆT
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TRẦN ĐẠI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-TRẦN MAI NINH
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
-VÀM CỎ
3 dòng · VT1 tới 26.040.000 đ/m²
BẾ VĂN ĐÀN
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
BÌNH GIÃ
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
6 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
CAO THẮNG
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
CHU MẠNH TRINH
3 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU)
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
CÙ CHÍNH LAN
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
6 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
ĐỘI CẤN
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
3 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2
6 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
DƯƠNG MINH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH)
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
HÀM NGHI
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
HÀN MẶC TỬ
3 dòng · VT1 tới 45.140.000 đ/m²
HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
3 dòng · VT1 tới 44.180.000 đ/m²
HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN)
3 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH
3 dòng · VT1 tới 45.140.000 đ/m²
HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG
3 dòng · VT1 tới 28.380.000 đ/m²
HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG
3 dòng · VT1 tới 28.380.000 đ/m²
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 32.050.000 đ/m²
HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
HOÀNG LÊ KHA
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
HOÀNG MINH GIÁM
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
HOÀNG TRUNG THÔNG
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN)
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THỤ
3 dòng · VT1 tới 56.450.000 đ/m²
HỒ BIỂU CHÁNH
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
3 dòng · VT1 tới 56.450.000 đ/m²
KHA VẠNG CÂN
3 dòng · VT1 tới 45.140.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 59.010.000 đ/m²
LÊ PHỤNG HIỂU
3 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
LÊ THỊ RIÊNG
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
LÊ TRỌNG TẤN
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
LÊ VĂN LỘC
6 dòng · VT1 tới 36.310.000 đ/m²
LƯƠNG THẾ VINH
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
LƯƠNG VĂN NHO
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
LÝ THÁI TÔNG
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
MẠC CỬU
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
MẠC THANH ĐẠM
3 dòng · VT1 tới 47.380.000 đ/m²
MAI XUÂN THƯỞNG
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 44.400.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGÔ NHÂN TỊNH
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGÔ TẤT TỐ
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ LÂN
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGUYỄN BÌNH
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC CẢNH
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
NGUYỄN HỚI
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
NGUYỄN KHANG
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
NGUYỄN KIỆM
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
6 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
NGUYỄN OANH
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
NGUYỄN PHI KHANH
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
NGUYỄN PHÚC TẦN
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI BÌNH
3 dòng · VT1 tới 44.180.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 45.060.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THẬP
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGUYỄN THÔNG
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
NGUYỄN TRUNG TRỰC
3 dòng · VT1 tới 44.180.000 đ/m²
NGUYỄN TUÂN
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
6 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
NGUYỄN VIẾT XUÂN
6 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
ÔNG ÍCH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
PASTEUR
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
PHẠM HỒNG THÁI
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
PHAN KẾ BÍNH
3 dòng · VT1 tới 44.180.000 đ/m²
PHÙNG CHÍ KIÊN
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
Phường Tam Thắng (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
TĂNG BẠT HỔ
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
TÀO MẠT
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
THẠCH LAM
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
THANH TỊNH
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
THI SÁCH
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
THÙY VÂN
3 dòng · VT1 tới 149.480.000 đ/m²
TỐ HỮU
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
TỐNG DUY TÂN
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
TÔ NGỌC VÂN
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
TÔN THẤT TÙNG
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
TRẦN CAO VÂN
6 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 33.010.000 đ/m²
TRẦN HUY LIỆU
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
TRẦN KHẮC CHUNG
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
TRẦN KHÁNH DƯ
3 dòng · VT1 tới 32.254.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
TRẦN THƯỢNG XUYÊN
3 dòng · VT1 tới 27.220.000 đ/m²
TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU)
3 dòng · VT1 tới 34.310.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 47.380.000 đ/m²
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
6 dòng · VT1 tới 62.640.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN BANG
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
VÕ TRƯỜNG TOẢN
6 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
XUÂN DIỆU
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
XUÂN THỦY
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²
YERSIN
3 dòng · VT1 tới 46.630.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tam Thắng

Giá đất cao nhất tại Phường Tam Thắng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tam Thắng là 149.480.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 23.315.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tam Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tam Thắng xếp thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tam Thắng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tam Thắng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tam Thắng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.