Đơn giá đất tại Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
508 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| HOÀNG MINH GIÁM LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGUYỄN BÁ LÂN LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGUYỄN THÔNG TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN) LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| MAI XUÂN THƯỞNG NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGUYỄN THỊ THẬP LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGUYỄN BÌNH NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGÔ GIA TỰ NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| NGÔ TẤT TỐ VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI) LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 | — |
| -NGUYỄN XIỂN HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN THỊ NGHĨA HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN QUYỀN ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -VÀM CỎ MẪU SƠN → CỬU LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -THẠC HÃN VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NGỰ BÌNH TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BẠCH MÃ TẢN VIÊN → BA VÌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TAM ĐẢO TẢN VIÊN → NGỌC LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
Tại Phường Tam Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 167 | 149.480.000 | 26.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167 | 74.740.000 | 13.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 167 | 89.688.000 | 15.624.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Thắng đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Thắng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
157 tuyến đường tại Phường Tam Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .