Bảng giá đất Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Thắng
508 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| -ĐOÀN KẾTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -NHƯ NGUYỆTMẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -HUỲNH VĂN HỚNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -VÀM CỎMẪU SƠN → CỬU LONG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -THẠC HÃNVÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -BẾN CHƯƠNG DƯƠNGMẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -NGỰ BÌNHTẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -BẠCH MÃTẢN VIÊN → BA VÌ | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -TAM ĐẢOTẢN VIÊN → NGỌC LINH | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| -NGUYỄN HỮU CẢNHĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) | Đất thương mại, dịch vụ | 25.379.000 | 12.690.000 | 10.152.000 | 8.121.000 |
| MẠC THANH ĐẠMTHUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.690.000 | 11.845.000 | 9.476.000 | 7.581.000 |
| TRỊNH HOÀI ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.690.000 | 11.845.000 | 9.476.000 | 7.581.000 |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.690.000 | 11.845.000 | 9.476.000 | 7.581.000 |
| ĐỘI CẤNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| CAO THẮNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| BÌNH GIÃLÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| ĐƯỜNG 30/4NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| LƯƠNG THẾ VINHTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| PHẠM NGỌC THẠCHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁIPHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| PHẠM HỒNG THÁITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| PASTEURTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| NGUYỄN LƯƠNG BẰNGNGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| NGUYỄN HỚITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪNGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| TÔN THẤT TÙNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| YERSINTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| XUÂN THỦYCAO THẮNG → PASTEUR | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| XUÂN DIỆUNGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| PHÙNG CHÍ KIÊNNGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| KHA VẠNG CÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.570.000 | 11.285.000 | 9.028.000 | 7.222.000 |
| HÀN MẶC TỬTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.570.000 | 11.285.000 | 9.028.000 | 7.222.000 |
| HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.570.000 | 11.285.000 | 9.028.000 | 7.222.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.530.000 | 11.265.000 | 9.012.000 | 7.210.000 |
| ĐƯỜNG 3/2NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| CHU MẠNH TRINHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| NGÔ ĐỨC KẾTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| LÊ PHỤNG HIỂUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| PHAN KẾ BÍNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| NGUYỄN TRUNG TRỰCTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| NGUYỄN THÁI BÌNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| NGUYỄN LƯƠNG BẰNGLƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| LÊ VĂN LỘCĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.786.000 | 10.893.000 | 8.714.000 | 6.972.000 |
| SƯƠNG NGUYỆT ÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| ÔNG ÍCH KHIÊMLÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tam Thắng
Tại Phường Tam Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 167 | 149.480.000 | 26.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167 | 74.740.000 | 13.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 167 | 89.688.000 | 15.624.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Tam Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Thắng đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tam Thắng
- Mã bưu chính (zip code)
- 78224
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.736 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Thắng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Thắng
157 tuyến đường tại Phường Tam Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
