Đơn giá đất tại Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
508 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | Đất ở | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 | — |
| LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 | — |
| NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 | — |
| NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 | — |
| HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất ở | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 | — |
| NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 | — |
| PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 | — |
| -NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) | Đất ở | 42.298.000 | 21.149.000 | 16.919.000 | 13.535.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 37.584.000 | 18.792.000 | 15.034.000 | 12.027.000 | — |
| LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất ở | 36.310.000 | 18.155.000 | 14.524.000 | 11.619.000 | — |
| HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 | — |
| LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 | — |
| NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM | Đất ở | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 | — |
| HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 | — |
| HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 | — |
| CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M | Đất ở | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 | — |
| LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 | — |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất ở | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 | — |
| THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất ở | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 | — |
Tại Phường Tam Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 167 | 149.480.000 | 26.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167 | 74.740.000 | 13.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 167 | 89.688.000 | 15.624.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Thắng đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Thắng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
157 tuyến đường tại Phường Tam Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .