Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

509 dòng giá153 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Hòa

509 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1)
RANH PHƯỜNG LINH XUÂN → CỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
QUỐC LỘ 1K
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (ĐÔNG HÒA) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A)
RANH TỈNH ĐỒNG NAI → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN VÀ PHƯỜNG LONG BÌNH
Đất ở34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
PHƯỜNG BÌNH THẮNG
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM)
GIÁP KDC NIÊN ÍCH (GIÁP PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → QUỐC LỘ 1K
Đất ở22.600.00011.300.0009.040.0007.232.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI LỒ Ồ
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ19.700.0009.850.0007.880.0006.304.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
TÂN LẬP + ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
TÂN LẬP (ĐƯỜNG TỔ 47)
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → GIAO ĐƯỜNG NHỰA KDC GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH THẮNG (CUỐI KDC 710)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ĐI ẤP TÂY)
QUỐC LỘ 1K → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.743A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS-01) (THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) Đất thương mại, dịch vụ17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP → ĐT743A
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
TRẦN VĂN ƠN (ĐƯỜNG TỔ 9, TỔ 10 ẤP TÂY A)
TRẦN HƯNG ĐẠO (NHÀ THẦY VINH) → VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ẤP TÂY ĐI QL1K)
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG N3, KHU TĐC ĐÔNG HÒA
Đất ở16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐƯỜNG BẮC NAM 3
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → ĐT.743A
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐÔNG MINH
GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ẤP TÂY ĐI QL1K)
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐT.743A
NGÃ 3 SUỐI LỒ Ồ → CẦU TÂN VẠN
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG ẤP ĐÔNG)
QUỐC LỘ 1K → HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ)
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
NGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT)
TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
TÂN HÒA (ĐƯỜNG ĐÌNH TÂN QUÝ)
QUỐC LỘ 1K → TÔ VĨNH DIỆN
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM)
NGUYỄN HỮU CẢNH → CUỐI RANH KDC NIÊN ÍCH (GIÁP PHƯỜNG BÌNH AN)
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ)
QUỐC LỘ 1K → RANH ĐẠI HỌC QUỐC GIA (ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
NGUYỄN VĂN CỪ (ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2)
QUỐC LỘ 1K → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất ở15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
NGUYỄN THỊ ÚT (ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG RẦY CŨ)
Đất ở15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ĐI ẤP TÂY)
QUỐC LỘ 1K → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (LÔ C1.2 ĐẾN LÔ C1.12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
PHƯỜNG BÌNH THẮNG
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
HOÀNG HOA THÁM
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CŨ CÒN LẠI
Đất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
ĐƯỜNG ĐỒI KHÔNG TÊN
ĐƯỜNG 30/4 → THỐNG NHẤT
Đất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
XI MĂNG SÀI GÒN
QUỐC LỘ 1A → CÔNG TY XI MĂNG SÀI GÒN
Đất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
QUỐC LỘ 1A → NGUYỄN XIỂN
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐT.743A (NHÁNH 19) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2
ĐT.743A → HẦM ĐÁ (CUỐI CHỢ BÌNH AN, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
CHÂU THỚI
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỎ ĐÁ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÁ NÚI NHỎ
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐƯỜNG TỔ 2, 8, 9, 11 KHU PHỐ TÂY B
QUỐC LỘ 1K → CÂY DA XỀ (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1806, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ QUYẾT THẮNG
NGHĨA SƠN → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN KHUYẾN 2
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
NGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT)
TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TÂN HÒA (ĐƯỜNG ĐÌNH TÂN QUÝ)
QUỐC LỘ 1K → TÔ VĨNH DIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG ẤP ĐÔNG)
QUỐC LỘ 1K → HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ)
QUỐC LỘ 1K → RANH ĐẠI HỌC QUỐC GIA (ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN VĂN ƠN (ĐƯỜNG TỔ 9, TỔ 10 ẤP TÂY A)
TRẦN HƯNG ĐẠO (NHÀ THẦY VINH) → VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ẤP TÂY ĐI QL1K)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN CÔNG HOAN
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
LỒ Ồ
QUỐC LỘ 1K → ĐT.743A
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Hòa

Giá VT1 cao nhất
58.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
11.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
509
dòng
Số tuyến đường
153
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Đông Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở17058.500.0008.800.000
Đất thương mại, dịch vụ17035.100.0004.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16129.300.0004.400.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Đông Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hòa đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Hòa

Mã bưu chính (zip code)
75308
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.346 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình AnPhường Bình Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Hòa

136 tuyến đường tại Phường Đông Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

30 THÁNG 4 (BÌNH THẮNG 1 + BÌNH THẮNG 2)
3 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
BÀ HUYỆN THANH QUAN (KHU PHỐ NỘI HÓA 1)
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
BÌNH THUNG
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
CÂY DA XỀ (ĐƯỜNG TỔ 3, 8 ẤP TÂY B)
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
CHÂU THỚI
8 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
CHÂU THỚI (NHÁNH 1) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
CHÂU THỚI (NHÁNH 9) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
ĐÀO DUY TỪ (ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ ĐÔNG A)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
DC3 KHU TĐC ĐHQG TPHCM
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐÔNG MINH
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐÔNG YÊN (ĐƯỜNG ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
ĐT.743A
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐT.743A (NHÁNH 17) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐT.743A (NHÁNH 19) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5, 12 (CẠNH VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN LẬP)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 33M (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC NAM 3
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THUNG NHÁNH 3 - KHU PHỐ CHÂU THỚI (ĐƯỜNG VÀO KHU PHỐ CHÂU THỚI)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 - D8
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỒI KHÔNG TÊN
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO
3 dòng · VT1 tới 58.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG KDC BÌNH AN
5 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 2)
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐẤT CÔNG TẠI PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
6 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
12 dòng · VT1 tới 34.150.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐƯỜNG 33M (TỪ QUỐC LỘ 1K ĐẾN KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
5 dòng · VT1 tới 28.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
5 dòng · VT1 tới 28.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
6 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC
3 dòng · VT1 tới 36.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP DỆT MAY BÌNH AN
6 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH ĐT.743A (THUỘC KDC TTHC BÌNH THẮNG)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 1K
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
3 dòng · VT1 tới 24.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 1A KHU PHỐ TÂY A
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 2, 4 KHU PHỐ ĐÔNG A
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 2, 8, 9, 11 KHU PHỐ TÂY B
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ TÂY A
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 4, 5 KHU PHỐ TÂY B
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂY A
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂY B
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 6A KHU PHỐ TÂY A
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7, 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ HIỆP THẮNG (BT 14)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ HIỆP THẮNG (BT 15)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ QUYẾT THẮNG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY A
6 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11 (KHU PHỐ ĐÔNG A, ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TRUNG THẮNG (HẺM VÀM SUỐI)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 (BA 05)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 12 (VÀO CHÙA TRUNG BỬU TỰ)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ QUYẾT THẮNG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ TÂN HÒA (VÀO KHU NHÀ Ở TÂN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 13 KHU PHỐ QUYẾT THẮNG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 15
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 25, 33 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRÊN KÊNH T5B
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
6 dòng · VT1 tới 38.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI)
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VANH ĐAI ĐÔNG BẮC 2
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY BÊ TÔNG 620
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SACOM
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN
6 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
HÀ HUY GIÁP
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
HOÀNG CẦM (ĐƯỜNG TỔ 5, 6 KHU PHỐ TRUNG THẮNG)
4 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ TÂY A, TÂY B)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
HOÀNG HỮU NAM
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI)
5 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
KHU PHỐ BÌNH THUNG 1
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI LỒ Ồ
6 dòng · VT1 tới 35.100.000 đ/m²
LỒ Ồ
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGHĨA SƠN
3 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
NGUYỄN BÍNH (ĐƯỜNG TỔ 6, 8 KHU PHỐ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG HOAN
6 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG TRỨ (ĐƯỜNG TỔ 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM)
6 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG ẤP ĐÔNG)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THIỆN THUẬT (ĐƯỜNG TỔ 13, KHU PHỐ TÂN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ÚT (ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ (ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
NGUYỄN XIỂN (HƯƠNG LỘ 33)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH GIÓT (ĐƯỜNG CHÙA ÔNG BẠC)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
PHÙNG KHẮC KHOAN (ĐƯỜNG TỔ 14 KHU PHỐ TÂN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
PHƯỜNG BÌNH THẮNG
6 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Phường Đông Hòa (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1K
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1K (NHÁNH 17) KHU PHỐ CHÂU THỚI
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
TÂN HÒA (ĐƯỜNG ĐÌNH TÂN QUÝ)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TÂN LẬP (ĐƯỜNG TỔ 47)
3 dòng · VT1 tới 38.800.000 đ/m²
THỐNG NHẤT (NGÔI SAO + 1 PHẦN BÌNH THẮNG 1)
6 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
THỐNG NHẤT (TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY)
3 dòng · VT1 tới 38.800.000 đ/m²
TÔ HIỆU
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2)
6 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 1) KHU PHỐ NỘI HÓA 2
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 3) KHU PHỐ NỘI HÓA 1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRẦN VĂN ƠN (ĐƯỜNG TỔ 9, TỔ 10 ẤP TÂY A)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
3 dòng · VT1 tới 38.800.000 đ/m²
VÀM SUỐI (ĐƯỜNG RANH BÌNH AN - BÌNH THẮNG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ĐI ẤP TÂY)
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A)
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
XUÂN DIỆU (ĐƯỜNG TỔ 8, 9 KHU PHỐ ĐÔNG A)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Hòa

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Hòa là 58.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 11.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Đông Hòa xếp thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.