Đơn giá đất tại Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
509 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1586, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 7, 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG 30 THÁNG 4 (ĐƯỜNG BÌNH THẮNG 1) → CHỢ BÌNH AN (PHÍA SAU CHỢ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY A CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8480, TỜ BẢN ĐỒ 5 → ĐẤT CÔNG (THUẬN THIÊN, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2497, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂY B QUỐC LỘ 1K → ĐẤT ÔNG TRẦN QUỐC THÀNH (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2816, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG HOAN NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG HOAN TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| LỒ Ồ QUỐC LỘ 1K → ĐT.743A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 1A KHU PHỐ TÂY A ĐÔNG MINH → ĐƯỜNG TỔ 1 (NHÀ CHÚ SÂM VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ HIỆP THẮNG HOÀNG HỮU NAM → RANH PHƯỜNG LONG BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG ĐT.743A → CÔNG TY KHÁNH VINH (ĐƯỜNG ĐT.743A NHÁNH.6-5 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN NHÁNH 3, KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 2, 4 KHU PHỐ ĐÔNG A SƯƠNG NGUYỆT ÁNH → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐÀO SƯ TÍCH (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 23 - TỔ 27 KHU PHỐ NỘI HÓA 1) ĐT.743A → THỐNG NHẤT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2031, TỜ BẢN ĐỒ 4) VÀ ĐƯỜNG CỤT (CUỐI THỬA 1639, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ HIỆP THẮNG ĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ NGÃI THẮNG ĐT.743A → ĐT.743A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ HIỆP THẮNG ĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY BÊ TÔNG 620 QUỐC LỘ 1K → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN ĐT.743A → CỔNG KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| HOÀNG CẦM (ĐƯỜNG TỔ 5, 6 KHU PHỐ TRUNG THẮNG) ĐT.743A → CÔNG TY CHÂU BẢO UYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 2) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 1, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 464, 1873, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 1) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → CÔNG TY GỖ TUẤN ANH(ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1877, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| CHÂU THỚI (NHÁNH 9) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 CHÂU THỚI → NHÀ BÀ BÙI THỊ NĂM (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1625, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| CHÂU THỚI (NHÁNH 1) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 ĐT.743A → VÀM SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14) CHÂU THỚI → BÌNH THUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 (BA 05) BÌNH THUNG → GIÁP ĐẤT BÀ BÙI THỊ KIM LOAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| CHÂU THỚI MỎ ĐÁ C.TY CP ĐÁ NÚI NHỎ → ĐƯỜNG Đ3 KHU TĐC ĐHQG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TRUNG THẮNG (HẺM VÀM SUỐI) VÀM SUỐI → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2016, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| NGUYỄN PHONG SẮC (ĐƯỜNG D12) LỒ Ồ → SUỐI LỒ Ồ NHÁNH.6-2, KHU PHỐ NỘI HÓA 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| KHU PHÂN LÔ CỦA ÔNG TRẦN QUỐC PHÚ KHU PHỐ NỘI HÓA 1 BÀ HUYỆN THANH QUAN (NHÁNH 3) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 41) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| LỒ Ồ (NHÁNH 5) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 LỒ Ồ → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1659, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| LỒ Ồ (NHÁNH 4) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 LỒ Ồ → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY BIA, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2294, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| QUỐC LỘ 1K (NHÁNH 17) KHU PHỐ CHÂU THỚI QUỐC LỘ 1K → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1586, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| VÀM SUỐI (ĐƯỜNG RANH BÌNH AN - BÌNH THẮNG) ĐT.743A → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 ĐT.743A → ĐƯỜNG TỔ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI) BÌNH THUNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN CỔNG KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN → CUỐI ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CỤT) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 15 ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG → ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2 ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → GIÁP KHU CÔNG NGHIỆP DAPARK | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TRUNG THẮNG (HẺM VÀM SUỐI) VÀM SUỐI → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2016, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| HOÀNG CẦM (ĐƯỜNG TỔ 5, 6 KHU PHỐ TRUNG THẮNG) CÔNG TY CHÂU BẢO UYÊN → ĐƯỜNG TỔ 7, 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 15 ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG → ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN CỔNG KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN → CUỐI ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CỤT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| VÀM SUỐI (ĐƯỜNG RANH BÌNH AN - BÌNH THẮNG) ĐT.743A → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2 ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → GIÁP KHU CÔNG NGHIỆP DAPARK | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
Tại Phường Đông Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 170 | 58.500.000 | 8.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 170 | 35.100.000 | 4.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161 | 29.300.000 | 4.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hòa đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
136 tuyến đường tại Phường Đông Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .