Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Hòa
509 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.743ANGÃ 3 SUỐI LỒ Ồ → CẦU TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM)NGUYỄN HỮU CẢNH → CUỐI RANH KDC NIÊN ÍCH (GIÁP PHƯỜNG BÌNH AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNGIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP → ĐT743A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ)TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐƯỜNG VANH ĐAI ĐÔNG BẮC 2MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH ĐT.743A (THUỘC KDC TTHC BÌNH THẮNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐÔNG MINHGIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ẤP TÂY ĐI QL1K) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM)GIÁP KDC NIÊN ÍCH (GIÁP PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → QUỐC LỘ 1K | Đất thương mại, dịch vụ | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| NGUYỄN CÔNG HOANTRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂY BQUỐC LỘ 1K → ĐẤT ÔNG TRẦN QUỐC THÀNH (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2816, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY ACUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8480, TỜ BẢN ĐỒ 5 → ĐẤT CÔNG (THUẬN THIÊN, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2497, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 7, 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG30 THÁNG 4 (ĐƯỜNG BÌNH THẮNG 1) → CHỢ BÌNH AN (PHÍA SAU CHỢ) | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 1A KHU PHỐ TÂY AĐÔNG MINH → ĐƯỜNG TỔ 1 (NHÀ CHÚ SÂM VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ HIỆP THẮNGHOÀNG HỮU NAM → RANH PHƯỜNG LONG BÌNH | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNGĐT.743A → CÔNG TY KHÁNH VINH (ĐƯỜNG ĐT.743A NHÁNH.6-5 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1) | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ TRUNG THẮNGĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 3) KHU PHỐ NỘI HÓA 1TRẦN ĐẠI NGHĨA → CUỐI TUYẾN (NHÀ ÔNG BÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 1) KHU PHỐ NỘI HÓA 2TRẦN ĐẠI NGHĨA → TRẦN ĐẠI NGHĨA (THỬA ĐẤT SỐ 1275, TỜ BẢN ĐỒ 25) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| TÔ HIỆUĐÀO SƯ TÍCH → ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY BÊ TÔNG 620QUỐC LỘ 1K → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNGĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 18 KHU PHỐ NỘI HÓA 1 TRẦN ĐẠI NGHĨA → TRẦN ĐẠI NGHĨA NHÁNH 1, KHU PHỐ NỘI HÓA 2 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TRUNG THẮNGĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2031, TỜ BẢN ĐỒ 4) VÀ ĐƯỜNG CỤT (CUỐI THỬA 1639, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ HIỆP THẮNG THỐNG NHẤT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ NGÃI THẮNGĐT.743A → ĐT.743A | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ HIỆP THẮNGĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ HIỆP THẮNGĐƯỜNG 30/4 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (LÔ A1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| THỐNG NHẤT (NGÔI SAO + 1 PHẦN BÌNH THẮNG 1)XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A) → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| ĐƯỜNG KDC BÌNH ANĐT.743A → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| 30 THÁNG 4 (BÌNH THẮNG 1 + BÌNH THẮNG 2)QUỐC LỘ 1A → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI) | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐHAI BÀ TRƯNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| ĐƯỜNG TRÊN KÊNH T5BĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIACÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| NGUYỄN XIỂN (HƯƠNG LỘ 33)QUỐC LỘ 1A → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14)CHÂU THỚI → BÌNH THUNG | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY OCI ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY TÂN ĐÔ THÀNH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘIĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → ĐƯỜNG N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| THỐNG NHẤT (NGÔI SAO + 1 PHẦN BÌNH THẮNG 1)MÉP ĐƯỜNG ĐẤT → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THUNG NHÁNH 3 - KHU PHỐ CHÂU THỚI (ĐƯỜNG VÀO KHU PHỐ CHÂU THỚI)BÌNH THUNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐT.743A (NHÁNH 17) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1ĐT.743A (NHÀ ÔNG 6 BÔNG) → ĐƯỜNG ĐẤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1770, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1515, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 (BA 05)BÌNH THUNG → GIÁP ĐẤT BÀ BÙI THỊ KIM LOAN | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| NGUYỄN PHONG SẮC (ĐƯỜNG D12) LỒ Ồ → SUỐI LỒ Ồ NHÁNH.6-2, KHU PHỐ NỘI HÓA 1 | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| QUỐC LỘ 1K (NHÁNH 17) KHU PHỐ CHÂU THỚIQUỐC LỘ 1K → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| KHU PHÂN LÔ CỦA ÔNG TRẦN QUỐC PHÚ KHU PHỐ NỘI HÓA 1 BÀ HUYỆN THANH QUAN (NHÁNH 3) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 41) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Hòa
Tại Phường Đông Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 170 | 58.500.000 | 8.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 170 | 35.100.000 | 4.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161 | 29.300.000 | 4.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Đông Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hòa đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 75308
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.346 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Hòa
136 tuyến đường tại Phường Đông Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
