Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Hòa
509 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI. | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| PHƯỜNG BÌNH THẮNGĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| HÀ HUY GIÁPNGUYỄN BÍNH → TRẦN QUANG KHẢI | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| NGUYỄN BÍNH (ĐƯỜNG TỔ 6, 8 KHU PHỐ ĐÔNG B)HAI BÀ TRƯNG → TRẦN QUANG KHẢI | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| CHÂU THỚIQUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG Đ3 KHU TĐC ĐHQG | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ HIỆP THẮNGTHỐNG NHẤT → ĐƯỜNG TỔ 3,4 KHU PHỐ HIỆP THẮNG | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (LÔ A1) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| ĐƯỜNG D5 - D8ĐƯỜNG BÌNH THUNG → ĐƯỜNG ĐT 743A (NGÃ 3 SUỐI LỒ Ồ ĐẾN CẦU TÂN VẠN) | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| ĐÀO DUY TỪ (ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ ĐÔNG A)NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG TỔ 12, 13 (GIÁP ĐẤT CÔNG) | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| XUÂN DIỆU (ĐƯỜNG TỔ 8, 9 KHU PHỐ ĐÔNG A)NGUYỄN THỊ ÚT → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| SƯƠNG NGUYỆT ÁNHNGUYỄN HỮU CẢNH → QUỐC LỘ 1K | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| PHAN ĐÌNH GIÓT (ĐƯỜNG CHÙA ÔNG BẠC)TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO) | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| HUỲNH TẤN PHÁTNGUYỄN HỮU CẢNH → QUỐC LỘ 1K | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| ĐÔNG YÊN (ĐƯỜNG ĐÌNH ĐÔNG YÊN)QUỐC LỘ 1K → NGUYỄN THỊ ÚT | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| BÌNH THUNGQUỐC LỘ 1K → ĐT.743A | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐẤT CÔNG TẠI PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIACÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐHAI BÀ TRƯNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| ĐƯỜNG TRÊN KÊNH T5BĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| HOÀNG HOA THÁM (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ TÂY A, TÂY B)TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| NGUYỄN XIỂN (HƯƠNG LỘ 33)QUỐC LỘ 1A → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN HÒA) QUỐC LỘ 1K → CÔNG TY CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU ĐÔNG HÒA + ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ 2400MM | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| ĐƯỜNG 33M (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN NỐI DÀI)ĐT.743A → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| BÀ HUYỆN THANH QUAN (KHU PHỐ NỘI HÓA 1)THỐNG NHẤT → NHÀ ÔNG LÊ ĐỨC PHONG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS-01) (THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| NGUYỄN THIỆN THUẬT (ĐƯỜNG TỔ 13, KHU PHỐ TÂN HÒA)TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ) → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC D2400MM | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ TÂY AVÕ THỊ SÁU → ĐÔNG MINH | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ ĐÔNG BTRẦN QUANG KHẢI → NGUYỄN BÍNH | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6A KHU PHỐ TÂY AĐÔNG MINH → ĐẤT NÔNG HỘI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8563, TỜ BẢN ĐỒ 4) VÀ GIÁP ĐƯỜNG TỔ 6 | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂY AĐÔNG MINH → RANH ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ NÔ | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| CÂY DA XỀ (ĐƯỜNG TỔ 3, 8 ẤP TÂY B)TRẦN HƯNG ĐẠO → QUỐC LỘ 1K | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘIĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → ĐƯỜNG N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐƯỜNG 33M (TỪ QUỐC LỘ 1K ĐẾN KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNGĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 13 KHU PHỐ QUYẾT THẮNGĐƯỜNG XI MĂNG SÀI GÒN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 4, 5 KHU PHỐ TÂY BQUỐC LỘ 1K → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ HIỆP THẮNGTHỐNG NHẤT → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ QUYẾT THẮNGĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ HIỆP THẮNG (BT 15)ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ HIỆP THẮNG → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ HIỆP THẮNG (BT 14)ĐƯỜNG 30/4 → CÔNG TY 710 | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ TÂN QUÝQUỐC LỘ 1K → TRỊNH HOÀI ĐỨC | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| HOÀNG HỮU NAMQUỐC LỘ 1A → GIÁP PHƯỜNG LONG BÌNH | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| NGUYỄN CÔNG TRỨ (ĐƯỜNG TỔ 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)NGUYỄN VĂN CỪ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| PHÙNG KHẮC KHOAN (ĐƯỜNG TỔ 14 KHU PHỐ TÂN HÒA)TÔ VĨNH DIỆN → NGUYỄN THIỆN THUẬT | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| TRỊNH HOÀI ĐỨCQUỐC LỘ 1K → VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2)CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 24 → ĐT.743A | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 3MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → ĐT.743A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Hòa
Tại Phường Đông Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 170 | 58.500.000 | 8.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 170 | 35.100.000 | 4.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161 | 29.300.000 | 4.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Đông Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hòa đứng thứ 88 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 75308
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.346 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Hòa
136 tuyến đường tại Phường Đông Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
