Bảng giá đất Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Dĩ An
497 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.743ATHỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2NGÔ THÌ NHẬM → ĐƯỜNG CÂY MÍT NÀI | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONGĐT.743A → CUỐI THỬA 3136, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| NGUYỄN VIẾT XUÂN (CỤM VĂN HÓA)BẾ VĂN ĐÀN (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG) → PHÚ CHÂU | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| TÚ XƯƠNGNGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN TRUNG TRỰC | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| NGUYỄN THƯỢNG HIỀNNGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ AN BÌNH | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| CHIÊU LIÊU (MIỄU CHIÊU LIÊU)ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| NGUYỄN THÁI HỌC ĐI ĐƯỜNG SẮTNGUYỄN THÁI HỌC → ĐƯỜNG SẮT BẮC - NAM | Đất ở | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔN (ĐI KHU 5)LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| HỒ TÙNG MẬU (KHA VẠN CÂN - HÀNG KHÔNG)KHA VẠN CÂN → AN BÌNH (TRẠI HEO HÀNG KHÔNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐI KHU 4)NGUYỄN DU → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| NGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)NGUYỄN AN NINH → CAO BÁ QUÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)NGUYỄN DU → PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG)ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN → CẦU GIÓ BAY | Đất thương mại, dịch vụ | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 35 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2ĐT.743B → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 102) | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1LÝ THƯỜNG KIỆT → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2265, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ BÌNH MINH 1NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN TRUNG TRỰC (THỬA ĐẤT SỐ 1718, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG QUÁN TRE KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 88) | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 41, 43, 45, 46, 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ VĂN SỞ | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐOÀN THỊ ĐIỂMQUỐC LỘ 1A → BẾ VĂN ĐÀN | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2ĐƯỜNG GS18 KHU ĐÔ THỊ THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ QUẢNG TRƯỜNG XANH → CUỐI TUYẾN (RANH PHƯỜNG LINH XUÂN) | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1648, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 25 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 25 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 2242, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1LÊ VĂN TÁCH → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY GẠCH SÀI GÒN, ĐẾN THỬA ĐẤT SỐ 1419, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 5B KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN (BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ) → GIÁP CÔNG TY LIÊN PHÁT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2163, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 58 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4NGUYỄN TRI PHƯƠNG → KHU DÂN CƯ AN BÌNH (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1694, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3NGUYỄN ĐÌNH THI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1917, TỜ BẢN ĐỒ 57) → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2123, 2160, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐÔNG TÁC HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ) → TRẦN QUANG KHẢI (CÂY KEO) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 9A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2QUỐC LỘ 1A (XUYÊN Á) → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ (ĐƯỜNG TỔ 14A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 763, TỜ BẢN ĐỒ 34) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 60A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG SẮT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2252, TỜ BẢN ĐỒ 51) → ĐƯỜNG SẮT (CẦU GIÓ BAY, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 51) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3TRẦN THỊ VỮNG → ĐƯỜNG SẮT (THỬA ĐẤT SỐ 2253, TỜ BẢN ĐỒ 51) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 15, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 (CUỐI THỬA SỐ 1968, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (GIÁP TƯỜNG KCN BÌNH ĐƯỜNG, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1708, TỜ BẢN ĐỒ 51) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 15, 17 (NHÁNH) KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2167, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2246, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CHÙA, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2220, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 22 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1641, TỜ BẢN ĐỒ 22) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 21A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1LÊ VĂN TÁCH → CUỐI TUYẾN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ, THỬA ĐẤT 2354, TỜ BẢN ĐỒ 21) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 20A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1LÊ VĂN TÁCH → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐẤT BÀ NHUNG, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ 25) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 18, 19, 20 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1QUỐC LỘ 1A (XUYÊN Á) → ĐƯỜNG TỔ 19, 20 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2308, TỜ BẢN ĐỒ 25) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 18 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1QUỐC LỘ 1A (XUYÊN Á) → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY GIẤY XUÂN ĐỨC, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1094, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4ĐƯỜNG SỐ 11 LINH XUÂN → NGHĨA ĐỊA NGƯỜI HOA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (QUÁN CÀ PHÊ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 11, 13, 15, 31 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2NGUYỄN HIỀN → ĐƯỜNG TỔ 13, 15 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 3234, TỜ BẢN ĐỒ 51) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| ĐƯỜNG CÂY MÍT NÀINGÔ THÌ NHẬM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Dĩ An
Tại Phường Dĩ An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 35.100.000 | 5.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 29.300.000 | 4.700.000 |
| Đất ở | 159 | 58.500.000 | 9.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Dĩ An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Dĩ An đứng thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Dĩ An
- Mã bưu chính (zip code)
- 75306
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.807 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Dĩ An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Dĩ An
137 tuyến đường tại Phường Dĩ An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
