Bảng giá đất Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

497 dòng giá149 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Dĩ An

497 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO (NGÃ 3 ÔNG CẬY)
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐÔNG MINH
TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA)
NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
NGUYỄN AN NINH
ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
LÊ HỒNG PHONG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
TÂN ĐÔNG HIỆP)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ15.700.0007.850.0006.280.0005.024.000
ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐT.743A
CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH)
ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE)
LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
LÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG TỔ 3A KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
LÊ QUÝ ĐÔN → CUỐI TUYẾN (ĐẾN THỬA ĐẤT SỐ 2836, TỜ BẢN ĐỒ 53)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
PHẠM HỮU LẦU → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1423, TỜ BẢN ĐỒ 46)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
NGUYỄN THỊ KHẮP (ĐƯỜNG ĐI RỪNG 6 MẪU)
ĐT.743A (NHÀ ÔNG SÁU NGHE) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (CHIÊU LIÊU - VŨNG VIỆT)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
NGÔ GIA TỰ
HỒ TÙNG MẬU → KHU DÂN CƯ
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
KIM ĐỒNG (ĐƯỜNG CẠNH SÂN TENNIS KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1)
LÝ THƯỜNG KIỆT → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
TÂN ĐÔNG HIỆP)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
TRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN DU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17)
AN BÌNH → GIAO ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG LINH XUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
PHẠM HỮU LẦU (MÌ HÒA HỢP)
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN ĐỨC THIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT)
LÝ THƯỜNG KIỆT (CHỢ THỐNG NHẤT) → LÝ THƯỜNG KIỆT (ĐƯỜNG RAY XE LỬA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
PHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG)
ĐƯỜNG SỐ 7 KDC NHỊ ĐỒNG 1 → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN DU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CẤP III DĨ AN)
NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1759, TỜ BẢN ĐỒ 4 → LÊ VĂN TÁCH (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN NGUYÊN HÃN (ĐI KHU 5)
TRẦN KHÁNH DƯ → NGUYỄN TRÃI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
THẮNG LỢI (ĐI KHU 4)
LÝ THƯỜNG KIỆT (CUA 7 CHÍCH) → NGUYỄN DU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
PHÚ CHÂU
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → NGUYỄN ĐÌNH THI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
KHA VẠN CÂN
HỒ TÙNG MẬU → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT)
NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGUYỄN HIỀN (ĐI KHU 5)
LÊ QUÝ ĐÔN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGÔ THÌ NHẬM (CÂY GĂNG, CÂY SAO)
NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGÔ VĂN SỞ (BÌNH MINH 2)
NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO (NGÃ 3 ÔNG CẬY)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT)
ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á)
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → TRẦN THỊ VỮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000

Mặt bằng giá đất Phường Dĩ An

Giá VT1 cao nhất
58.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
13.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
497
dòng
Số tuyến đường
149
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Dĩ An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Dĩ An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ16835.100.0005.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16229.300.0004.700.000
Đất ở15958.500.0009.300.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Dĩ An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Dĩ An đứng thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Dĩ An

Mã bưu chính (zip code)
75306
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.807 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Dĩ An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Dĩ An

137 tuyến đường tại Phường Dĩ An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN)
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI)
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
CHIÊU LIÊU (MIỄU CHIÊU LIÊU)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
CÔ BẮC
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
CÔ GIANG
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN MÂY (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT, BÊ TÔNG HIỆN HỮU)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐÔNG MINH
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐT.743A
9 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²
ĐT.743B
3 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²
ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG BN2
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÂY MÍT NÀI
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐT.743A ĐI KCN VŨNG THIỆN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO
3 dòng · VT1 tới 58.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐI ĐT.743A
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐI NHÀ BÀ 6 HẢO
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH CỤM 3 TRƯỜNG HỌC, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
5 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
6 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 58.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 43.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 2 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 3A KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ BÌNH MINH 1
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 5B KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 10B, 11 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 11, 13, 15, 31 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 15, 17 (NHÁNH) KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 15, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN LONG
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
6 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 17, 17A KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 18 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 18, 19, 20 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 20A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 21A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 22 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 23A KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 24 KHU PHỐ BÌNH MINH 1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 25 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4
6 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4
6 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 31, 68 KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 35 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 39A KHU PHỐ CHIÊU LIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 41, 43, 45, 46, 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 58 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 60A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐI ĐT.743A
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ MẠCH THỊ LIỄU ĐI NHÀ ÔNG HAI THƯỢNG
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
GÒ BÔNG
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
HỒ TÙNG MẬU (KHA VẠN CÂN - HÀNG KHÔNG)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
KIM ĐỒNG (ĐƯỜNG CẠNH SÂN TENNIS KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN (ĐI KHU 5)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
LÊ THỊ ÚT (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
LÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
LÊ VĂN TIÊN (ĐƯỜNG ĐI NHÀ BẢY ĐIỂM)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
12 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
MẠCH THỊ LIỄU (ĐƯỜNG NHÀ HỘI CHÁY)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
6 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
NGUYỄN DU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CẤP III DĨ AN)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE)
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
NGUYỄN HIỀN (ĐI KHU 5)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
5 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC ĐI ĐƯỜNG SẮT
3 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ CHẠY (ĐƯỜNG VÀO CHÙA TÂN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ KHẮP (ĐƯỜNG ĐI RỪNG 6 MẪU)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC)
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
6 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
6 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐI KHU 4)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
NGUYỄN VIẾT XUÂN (CỤM VĂN HÓA)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
PHẠM HỮU LẦU (MÌ HÒA HỢP)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
PHẠM NGŨ LÃO (ĐI XÓM ĐƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA)
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
PHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
PHÚ CHÂU
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
Phường Dĩ An (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
TÂN ĐÔNG HIỆP)
6 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
TÂN LONG (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN LONG)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
THẮNG LỢI (ĐI KHU 4)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
6 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
6 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
TRẦN NGUYÊN HÃN (ĐI KHU 5)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
TRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TRẦN THỊ DƯƠNG (ĐƯỜNG ĐI VƯỜN HÙNG)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
TRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
TÚ XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
VŨNG THIỆN (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
VŨNG VIỆT
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Dĩ An

Giá đất cao nhất tại Phường Dĩ An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Dĩ An là 58.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 13.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Dĩ An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Dĩ An xếp thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Dĩ An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Dĩ An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Dĩ An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.