Bảng giá đất Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Dĩ An
497 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT | Đất thương mại, dịch vụ | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ)ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| PHẠM NGŨ LÃO (ĐI XÓM ĐƯƠNG)ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM) → TRẦN KHÁNH DƯ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| VŨNG THIỆN (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)ĐT.743A (VĂN PHÒNG ẤP CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TRUNG THÀNH) | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| NGÔ GIA TỰKHU DÂN CƯ → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| TÂN ĐÔNG HIỆP)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ ĐÔNG TÂNNGUYỄN VĂN SIÊU → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2132, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 24 KHU PHỐ BÌNH MINH 1TRẦN QUỐC TOẢN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| LÊ THỊ ÚT (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)NGUYỄN THỊ MINH KHAI (NHÀ ÔNG 5 MỸ) → VŨNG THIỆN | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| LÊ VĂN TIÊN (ĐƯỜNG ĐI NHÀ BẢY ĐIỂM)CHIÊU LIÊU (ĐƯỜNG MIẾU CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN XÃ - CÂY XĂNG HƯNG THỊNH) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| MẠCH THỊ LIỄU (ĐƯỜNG NHÀ HỘI CHÁY)CHIÊU LIÊU (NHÀ ÔNG 6 THO) → LÊ HỒNG PHONG (NHÀ ÔNG 10 BỰ) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| NGUYỄN THỊ CHẠY (ĐƯỜNG VÀO CHÙA TÂN HÒA)ĐT.743A (NHÀ ÔNG BA THU) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| NGUYỄN THỊ PHỐ (ĐƯỜNG ĐI VŨNG CAI) ĐT.743A → ĐOÀN THỊ KÌA | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| VŨNG VIỆTĐOÀN THỊ KÌA → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ ĐÔNG TÂNNGUYỄN DU → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1518, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 10B, 11 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG TỔ 11, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁCHAI BÀ TRƯNG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1699, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 375, TỜ BẢN ĐỒ 70) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG)ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN → CẦU GIÓ BAY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐI KHU 4)NGUYỄN DU → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| NGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)NGUYỄN AN NINH → CAO BÁ QUÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔN (ĐI KHU 5)LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| HỒ TÙNG MẬU (KHA VẠN CÂN - HÀNG KHÔNG)KHA VẠN CÂN → AN BÌNH (TRẠI HEO HÀNG KHÔNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)NGUYỄN DU → PHAN BỘI CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TRẦN THỊ DƯƠNG (ĐƯỜNG ĐI VƯỜN HÙNG)CHIÊU LIÊU (ĐƯỜNG MIẾU CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 31, 68 KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊUCHIÊU LIÊU → VŨNG VIỆT | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 39A KHU PHỐ CHIÊU LIÊUĐT.743A → HẺM CỤT TỔ 39A NHÀ ÔNG KIỀU TIẾN NGUYÊN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1633, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 23A KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊUNGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2009, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁCNGUYỄN TRUNG TRỰC → TRẦN QUANG KHẢI | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊUVŨNG THIỆN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5663, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐI NHÀ BÀ 6 HẢONGUYỄN THỊ MINH KHAI → NHÀ BÀ 6 HẢO | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 17, 17A KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2NGUYỄN ĐỨC THIỆU (CHỢ BÀ SẦM, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 825, TỜ BẢN ĐỒ 83) → NHÀ ÔNG NĂM (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1001, TỜ BẢN ĐỒ 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2NGUYỄN ĐỨC THIỆU → NGUYỄN ĐỨC THIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH CỤM 3 TRƯỜNG HỌC, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2CHU VĂN AN → ĐƯỜNG SỐ 1 - KDC HƯƠNG SEN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| ĐƯỜNG BN2ĐT.743C → ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2NGÔ THÌ NHẬM → ĐƯỜNG CÂY MÍT NÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| ĐƯỜNG TỪ MẠCH THỊ LIỄU ĐI NHÀ ÔNG HAI THƯỢNGMẠCH THỊ LIỄU → NHÀ ÔNG HAI THƯỢNG | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| ĐƯỜNG TỪ HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐI ĐT.743AHAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐI ĐT.743A | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| CHIÊU LIÊU (MIỄU CHIÊU LIÊU)ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| NGUYỄN THÁI HỌC ĐI ĐƯỜNG SẮTNGUYỄN THÁI HỌC → ĐƯỜNG SẮT BẮC - NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1LÝ THƯỜNG KIỆT → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2265, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Dĩ An
Tại Phường Dĩ An, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 35.100.000 | 5.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162 | 29.300.000 | 4.700.000 |
| Đất ở | 159 | 58.500.000 | 9.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Dĩ An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Dĩ An đứng thứ 87 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Dĩ An
- Mã bưu chính (zip code)
- 75306
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.807 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Dĩ An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Dĩ An
137 tuyến đường tại Phường Dĩ An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
