Giá đất LÝ THƯỜNG KIỆT, Phường Dĩ An

Đơn giá đất tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT thuộc Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

12 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT

12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 Đất ở31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI Đất thương mại, dịch vụ18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT Đất ở45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) Đất ở31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI Đất ở30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 Đất thương mại, dịch vụ19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) Đất thương mại, dịch vụ19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000

Mặt bằng giá tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
19.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.400.000
đồng/m²
Số dòng giá
12
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở445.000.00030.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp422.500.00015.400.000
Đất thương mại, dịch vụ427.000.00018.500.000

LÝ THƯỜNG KIỆT đứng thứ mấy trong Phường Dĩ An

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LÝ THƯỜNG KIỆT đứng thứ 9 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dĩ An.

Tra tiếp trong Phường Dĩ An và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Dĩ An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN)
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI)
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
CHIÊU LIÊU (MIỄU CHIÊU LIÊU)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
CÔ BẮC
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
CÔ GIANG
3 dòng · VT1 tới 55.400.000 đ/m²
ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN MÂY (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT, BÊ TÔNG HIỆN HỮU)
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT)
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐÔNG MINH
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
ĐT.743A
9 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²
ĐT.743B
3 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²
ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG BN2
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÂY MÍT NÀI
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐT.743A ĐI KCN VŨNG THIỆN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất LÝ THƯỜNG KIỆT

Giá đất đường LÝ THƯỜNG KIỆT là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến LÝ THƯỜNG KIỆT tại Phường Dĩ An có giá VT1 cao nhất 45.000.000 đồng/m² và thấp nhất 15.400.000 đồng/m², chia thành 12 dòng theo đoạn và loại đất.
LÝ THƯỜNG KIỆT có phải tuyến đắt nhất Phường Dĩ An không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, LÝ THƯỜNG KIỆT đứng thứ 9 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dĩ An.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.