Đơn giá đất tuyến Đường 20-8 thuộc Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bưu điện → Ngã ba quốc lộ 10 | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Bưu điện → Ngã ba quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Bưu điện → Ngã ba quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
Tại tuyến Đường 20-8, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 22.000.000 | 22.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.900.000 | 9.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 20-8 đứng thứ 4 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Bảo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Bảo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .