Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 37 thuộc Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT | Đất ở | 22.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | — |
| Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1 | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | — |
| Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | — |
| Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | — |
| Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | — |
| Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | — |
| Cầu Liễn Thâm → Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục | Đất ở | 37.000.000 | 22.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | — |
| Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | — |
| Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục | Đất thương mại, dịch vụ | 16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 | — |
| Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) → Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 | — |
| Cầu Liễn Thâm → Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) → Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Cầu Liễn Thâm → Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 37, giá VT2 bình quân bằng 59,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 37.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 16.650.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 12.950.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 37 đứng thứ 2 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Bảo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Bảo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .