Đơn giá đất tuyến Đoạn đường thuộc Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
34 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 → Cầu Chợ | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Chùa Cao Hải → Ngã tư Nội Đơn | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) → Cổng làng Gia Phong | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) → Cổng chợ cũ | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Sau Công an → Nhà ông Thao thôn Lam Sơn | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Trạm biến áp (ông Điệp) → Chùa Đông Tạ | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Quốc lộ 10 → Cầu Chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Cầu Nhân Hòa 1 → QL10 (đường bao Tân Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) → Cổng chợ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Cầu Chợ → Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Cầu Nhân Hòa 1 → QL10 (đường bao Tân Hòa) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) → Giáp đường Đông Hải | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Quốc lộ 10 → Cầu Chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Cụm công nghiệp → Trạm bơm thôn Tiền Hải | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Cầu Nhân Hòa 1 → QL10 (đường bao Tân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Cầu Chợ → Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) → Cổng chợ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) → Giáp đường Đông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Chùa Cao Hải → Ngã tư Nội Đơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) → Cổng làng Gia Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| QL37 → Nhà ông Đạt | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Trạm biến áp (ông Điệp) → Chùa Đông Tạ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Cụm công nghiệp → Trạm bơm thôn Tiền Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Sau Công an → Nhà ông Thao thôn Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Trạm biến áp (ông Điệp) → Chùa Đông Tạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Cụm công nghiệp → Trạm bơm thôn Tiền Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| QL37 → Nhà ông Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| QL37 → Nhà ông Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đoạn đường, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 22.000.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 9.900.000 | 2.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 7.700.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường đứng thứ 3 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Bảo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Bảo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .