Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
223 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá Bắc Hải Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — |
| Đường Bao Phía Tây Nam Cầu Chợ → Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) → Cổng chợ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Đông HảiCổng Chợ cũ → Chùa Bụt Mọc (Đông Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đườngSau Công an → Nhà ông Thao thôn Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đườngTrạm biến áp (ông Điệp) → Chùa Đông Tạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| QL 37 - Cầu xóm 2 Đường 17 A → Cầu xóm 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường 18/3Đường bao phía Tây nam → Giáp đường QL37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10Quốc lộ 37 → Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An NgoạiCầu Nội Đơn → Làng thôn An Ngoại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An NgoạiNhà văn hoá thôn Kim Lâu → Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ ĐẳngĐường liên xã → Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc HảiNgã tư Nội Đơn → Đê Quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn Bắc HảiNhà ông Khang → Nhà ông Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đoạn đườngCụm công nghiệp → Trạm bơm thôn Tiền Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Tiền HảiAo ông Nhiệm → Ngõ bà Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Tiền HảiTừ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang - | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Kim LâuĐường trục xã → Di tích lịch sử đình Kim Lâu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc giaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nam HàNhà ông Hậu → Nhà thờ họ Phạm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nam HàCầu trung tâm xã → Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn TràngNhà văn hóa Chanh Trên → Cầu Chỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Chanh TrênÔng Ngừng Hoa Đàm → Miếu đống sành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hoa ĐàmCầu ông Tính thôn Đông → Sân vận động thôn Chanh trên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn ĐôngCầu ông Tuyn Hoa Đàm → Cầu ông Hạ Lễ Hợp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Lễ HợpCầu ông Dương → Đường ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Lễ HợpĐập điều tiết Hoa Đàm → Cầu ông Lâm Lễ Hợp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Thượng ĐiệnNgã ba Thượng Điện → UBND xã Vinh Quang (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân GiảĐầu làng Nhân Mễ → Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì 5QL 37 → Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hu TrìCầu Hàng → Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hưng CườngNhà ông Sơ → Nhà ông Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê LợiNhà ông Những → Nhà ông Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng CườngQL37 đến Đình Nhân Mục → Ông Tốn Hưng Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc SơnChùa Am → Ngã tư Đình Cựu Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân TiếnCầu Nhân Hoà 2 → Nhà ông Hỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 7Nhà ông Ứng → Mộ bà Cốt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1Cổng làng Điềm Niêm → Cầu ông Tụng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8Nhà ông Biêm → Nhà Văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8Nhà ông Biêm → Cống Điều Tiết | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nam Tạ 1Nhà ông Quân → Nhà ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 2 Cầu ông Hưng → Nhà Ông Thớ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1Nhà bà Nhạn → Đình Kênh Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Chanh DướiÔng Úy thôn Tràng - Chanh Dưới → Trạm điện Chanh Trên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đườngQL37 → Nhà ông Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 → Nhân Mễ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Chanh DướiNhà bà Khuyến → Đình Chanh Dưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn TràngNhà văn hóa Chanh Trên → Cầu Chỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
Tại Xã Vĩnh Bảo, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 81 | 37.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 16.650.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 12.950.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Bảo đứng thứ 32 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Bảo gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
39 tuyến đường tại Xã Vĩnh Bảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .