Bảng giá đất Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Việt Hòa
239 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng NiênCầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 865.000 |
| Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.025.000 |
| Trương Uy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Việt HoàGiáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Đồng NiênĐình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Đường 19Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Việt ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Hàn TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Địch HoàĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Đa CẩmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Chi HoàĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Chi Các Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Cầu Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Phố Việt HoàHết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.348.000 | 1.085.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 95, tờ 35 → Thửa 243, tờ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạchTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao XáTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Điểm dân cư Phú HảiTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Trục đường chính tổ dân phố TrụQL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễQL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ DoiĐường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Trương Minh GiảngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Nguyễn Ngọc HàmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đỗ Phúc LậpĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — |
| Đường 194BĐoạn thuộc xã Cao An cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 134, tờ 37 → Thửa 65, tờ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Việt Hòa
Tại Xã Việt Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 13.230.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 78 | 37.800.000 | 2.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 9.450.000 | 1.125.000 |
Xã Việt Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Việt Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Việt Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 03125
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 601 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Việt Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Việt Hòa
61 tuyến đường tại Xã Việt Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
