Đơn giá đất tại Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
239 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) Thửa 95, tờ 35 → Thửa 243, tờ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Điểm dân cư Phú Hải Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Trục đường chính tổ dân phố Trụ QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Xã Việt Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 13.230.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 78 | 37.800.000 | 2.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 9.450.000 | 1.125.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Việt Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Việt Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Việt Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .