Đơn giá đất tuyến Nguyễn Lương Bằng thuộc Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất thương mại, dịch vụ | 13.230.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất ở | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Lương Bằng, giá VT2 bình quân bằng 45,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 55,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 13.230.000 | 13.230.000 |
| Đất ở | 1 | 37.800.000 | 37.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 9.450.000 | 9.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Lương Bằng đứng thứ 1 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .