Bảng giá đất Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Việt Hòa
239 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 24.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Trung nghĩaĐường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ | Đất ở | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Thượng LễĐường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất ở | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 22.500.000 | — | — | — |
| Hoàng NgânNgô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất ở | 22.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Đường 194BQuốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194BThửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất ở | 22.000.000 | — | — | — |
| An ĐịnhĐường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Việt HoàGiáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên | Đất ở | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Trương Minh GiảngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đình Điền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đỗ Phúc LậpĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Ngọc HàmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất ở | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.000.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — |
| Đường 194BĐoạn thuộc xã Cao An cũ | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Đa CẩmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Chi HoàĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Điểm dân cư Phú HảiTrọn khu | Đất ở | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Địch HoàĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Đường 19Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phố Việt HoàHết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn | Đất ở | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Hàn TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Đường Vũ HựuĐường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.345.000 |
| Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Trục đường chính tổ dân phố TrụQL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễQL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ DoiĐường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao XáTrọn khu | Đất ở | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tân Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phố Việt HoàĐường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phố Văn Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 5Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn HuyênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 → Thửa 22, tờ 39 | Đất ở | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 → Thửa 306, tờ 38 | Đất ở | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Đường Vũ HựuĐường Nguyễn Lương Bằng → Đường Nguyễn Thị Duệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.675.000 |
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | — | — | — |
| Cẩm Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.655.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Quốc lộ 5Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Việt Hòa
Tại Xã Việt Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 13.230.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 78 | 37.800.000 | 2.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 9.450.000 | 1.125.000 |
Xã Việt Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Việt Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Việt Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 03125
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 601 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Việt Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Việt Hòa
61 tuyến đường tại Xã Việt Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
