Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tiên Lãng
206 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường Triều ĐôngCầu Triều Đông → Chùa Triều Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục thônĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thônCầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam Cường | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.925.000 | — | — | — |
| Đường trục thôn Kinh tế mớiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trường tiểu học Minh ĐứcĐường Phú kê → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Triều ĐôngCầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)Đường 25 → Xóm Đoài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Đông CầuTrường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò Công | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)Đường Minh Đức → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường Triều ĐôngCầu Triều Đông → Chùa Triều Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)Đường 25 → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Đường Minh Đức → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)Đường Minh Đức → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — |
| Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thônCầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xãCầu Ắn cũ → Chùa Nghiện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xãNgã ba Cổ Duy → Thôn La Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xãNgã tư Phú Cơ → Tất Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)Đường Minh Đức → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục xãCầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ Duy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục Khởi NghĩaNgã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường Triều ĐôngCầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục xãCầu Ắn cũ → Chùa Nghiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xãNgã ba Cổ Duy → Thôn La Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xãNgã tư Phú Cơ → Tất Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — |
| Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thônCầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tiên Lãng
Tại Xã Tiên Lãng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 70 | 24.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 10.800.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66 | 8.400.000 | 875.000 |
Xã Tiên Lãng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Lãng đứng thứ 78 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Tiên Lãng
- Mã bưu chính (zip code)
- 05206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 191 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Lãng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tiên Lãng
46 tuyến đường tại Xã Tiên Lãng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
