Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tiên Lãng
206 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Cầu Minh Đức → Cầu Chè | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường 25Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường 25Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Cầu Huyện đội → Đường Nhữ Văn Lan | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng ĐôngĐường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Lò Mổ (ngõ số 88)Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Phú Kê Ngã tư huyện → Bến Vua | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức | Đất ở | 14.500.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 5.800.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — |
| Đường cổng phía Nam chợ ĐôiĐường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng | Đất ở | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường 25Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới | Đất ở | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)Cầu Ông Giẳng → Bến Vua | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá | Đất thương mại, dịch vụ | 10.386.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.150.000 |
| Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Đường RồngĐường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Đường Bến Vua → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 9m | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Cầu Minh Đức → Cầu Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.078.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.230.000 |
| Đường ao cá Bác HồĐường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn Kinh tế mớiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuĐường nội bộ có lòng đường 7m | Đất ở | 7.500.000 | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Đường 25Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường 25Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.179.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 2.870.000 |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Cầu Minh Đức → Cầu Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)Đường 25 → Cuối ngõ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Đường Minh Đức → Cuối ngõ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)Đường Minh Đức → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tiên Lãng
Tại Xã Tiên Lãng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 70 | 24.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 10.800.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66 | 8.400.000 | 875.000 |
Xã Tiên Lãng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Lãng đứng thứ 78 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Tiên Lãng
- Mã bưu chính (zip code)
- 05206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 191 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Lãng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tiên Lãng
46 tuyến đường tại Xã Tiên Lãng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
