Đơn giá đất tuyến Đường trục thôn thuộc Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Cầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam Cường | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Cầu nghiện thôn Đoàn Kết → Cầu Chàm thôn Tam Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục thôn, giá VT2 bình quân bằng 64,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.250.000 | 2.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục thôn đứng thứ 40 trên 46 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Lãng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tiên Lãng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .