Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

206 dòng giá57 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tiên Lãng

206 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Triều Đông
Cầu Triều Đông → Chùa Triều Đông
Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Cầu Huyện đội → Đường Nhữ Văn Lan
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phố Phú Kê
Ngã tư huyện → Bến Vua
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức
Đất thương mại, dịch vụ6.525.0003.915.0003.260.0002.610.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng
Đất thương mại, dịch vụ6.075.0003.645.0003.040.0002.430.000
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.075.0003.045.0002.540.0002.030.000
Đường trục thôn
Cầu Phú Cơ → Ủy ban nhân dân xã
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Cầu Ắn cũ → Chùa Nghiện
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Ngã ba Cổ Duy → Thôn La Cầu
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Ngã tư Phú Cơ → Tất Cầu
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới
Đất thương mại, dịch vụ4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Cầu Ông Giẳng → Bến Vua
Đất thương mại, dịch vụ4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
Đường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.725.0002.835.0002.360.0001.890.000
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Đường Rồng
Đường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)
Đường Bến Vua → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)
Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Chùa Triều Đông → Hết Ngõ Dốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục thôn xóm 6
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)
Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)
Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)
Cầu Minh Đức → Cuối đường
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)
Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Cầu Ông Giẳng → Bến Vua
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường ao cá Bác Hồ
Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn Kinh tế mới
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Đường nội bộ có lòng đường 9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)
Đường 25 → Cuối ngõ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Đường Minh Đức → Cuối ngõ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)
Đường Minh Đức → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000

Mặt bằng giá đất Xã Tiên Lãng

Giá VT1 cao nhất
24.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.950.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
206
dòng
Số tuyến đường
57
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tiên Lãng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tiên Lãng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7024.000.0002.500.000
Đất thương mại, dịch vụ7010.800.0001.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp668.400.000875.000

Xã Tiên Lãng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Lãng đứng thứ 78 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Tiên Lãng

Mã bưu chính (zip code)
05206
Doanh nghiệp trên địa bàn
191 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Lãng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tiên LãngXã Quyết TiếnXã Khởi NghĩaXã Tiên Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tiên Lãng

46 tuyến đường tại Xã Tiên Lãng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường 25
9 dòng · VT1 tới 20.510.000 đ/m²
Đường ao cá Bác Hồ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
6 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Đông Cầu
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
9 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
3 dòng · VT1 tới 23.080.000 đ/m²
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Rồng
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
Đường Triều Đông
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục Khởi Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục thôn
7 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Kinh tế mới
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục xã
12 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trường tiểu học Minh Đức
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
11 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tiên Lãng

Giá đất cao nhất tại Xã Tiên Lãng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tiên Lãng là 24.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 4.950.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tiên Lãng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Tiên Lãng xếp thứ 78 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tiên Lãng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tiên Lãng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tiên Lãng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.