Đơn giá đất tuyến Đường 403 thuộc Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.475.000 | 2.160.000 | — |
| Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | — |
| Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
| Dốc Lê Xá → Bưu điện | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
| Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | — |
| Dốc Lê Xá → Bưu điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | — |
| Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | — |
| Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.680.000 | — |
| Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
Tại tuyến Đường 403, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 8.100.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | 3 | 18.000.000 | 10.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 403 đứng thứ 1 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .