Đơn giá đất tuyến Dự án di dân tại xã Đoàn Xá thuộc Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.450.000 | 2.450.000 |
| Đất ở | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Dự án di dân tại xã Đoàn Xá đứng thứ 12 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .