Đơn giá đất tuyến Đường 361 thuộc Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
| Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
| Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | — |
| Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất ở | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | — |
| Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | — |
| Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
| Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
Tại tuyến Đường 361, giá VT2 bình quân bằng 61,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | 4 | 10.000.000 | 10.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 361 đứng thứ 3 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .